Máy Đo Màu Quang Phổ CHN Model Color-FD8
Hãng: CHN (China)
Máy Đo Màu Quang Phổ CHN Model Color-FD8 là máy đo màu quang phổ khẩu độ lớn 50mm chuyên dùng cho bột màu, masterbatch và vật liệu không đồng đều. Thiết bị đo nhanh, lưu trữ 10.000 dữ liệu, chống bụi và hỗ trợ phân tích màu sắc chính xác.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Đo Màu Quang Phổ Khẩu Độ Lớn 50mm CHN Model Color-FD8
Máy Đo Màu Quang Phổ CHN Model Color-FD8 là máy đo màu quang phổ được thiết kế chuyên biệt cho các mẫu vật liệu có bề mặt không đồng đều như bột màu, hạt nhựa màu (masterbatch), nguyên liệu dạng hạt và các vật liệu có kết cấu phức tạp.

Nét Đặc Trưng Của Color-FD8
Color-FD8 được trang bị khẩu độ đo lớn 50mm, lớn hơn đáng kể so với các thiết bị đo màu thông thường. Nhờ đó, máy có thể thu nhận diện tích mẫu rộng hơn, phản ánh chính xác hơn màu sắc tổng thể của các vật liệu có độ phân bố màu không đồng đều.
Thiết bị sử dụng nguồn sáng tuổi thọ cao với khả năng thực hiện lên đến 2 triệu lần đo, giúp giảm chi phí bảo trì và đảm bảo độ ổn định lâu dài trong quá trình sử dụng.
Hệ thống cổng đo được thiết kế kín hoàn toàn, hạn chế bụi, hạt bột và tạp chất xâm nhập vào khoang quang học, đặc biệt phù hợp với môi trường sản xuất bột màu, hóa chất và nhựa kỹ thuật.
Máy hỗ trợ đo và phân tích nhiều không gian màu quốc tế như:
- CIE Lab
- XYZ
- Lab*
- Các chỉ số sai lệch màu ΔE
CHN Color-FD8 có khả năng đo nhanh chỉ trong khoảng 1 giây, đồng thời lưu trữ tới 10.000 bộ dữ liệu, đáp ứng nhu cầu quản lý màu sắc trong cả phòng thí nghiệm và dây chuyền sản xuất.
Ưu Điểm Nổi Bật
- Khẩu độ đo siêu lớn 50mm phù hợp với mẫu bột, hạt và vật liệu không đồng nhất.
- Giảm đáng kể sai số đo màu so với các thiết bị khẩu độ nhỏ.
- Nguồn sáng có tuổi thọ lên đến 2 triệu lần đo.
- Cổng đo kín hoàn toàn giúp bảo vệ hệ thống quang học khỏi bụi và tạp chất.
- Đo màu nhanh chỉ trong 1 giây.
- Hỗ trợ nhiều hệ màu và chỉ số màu quốc tế.
- Bộ nhớ lưu trữ lên đến 10.000 dữ liệu đo.
- Phù hợp cho cả phòng thí nghiệm, bộ phận QC và sản xuất.
- Cung cấp dữ liệu màu ổn định và có độ lặp lại cao.
Ứng Dụng Thực Tế
- Ngành bột màu (Pigment): Kiểm tra và kiểm soát màu sắc nguyên liệu bột trong nghiên cứu và sản xuất.
- Ngành hạt nhựa màu (Masterbatch): So sánh màu giữa các lô sản xuất và hiệu chỉnh công thức màu.
- Ngành nhựa kỹ thuật: Kiểm soát màu sắc trong quá trình ép phun, ép đùn và tạo hình sản phẩm.
- Ngành hóa chất: Đánh giá độ đồng nhất màu của nguyên liệu và thành phẩm dạng bột.
- Ngành cao su: Kiểm tra độ ổn định màu của hợp chất cao su trước và sau gia công.
- Ngành sơn và chất phủ: Đánh giá độ chính xác màu sắc của nguyên liệu và thành phẩm.
- Phòng QC và R&D: Phân tích màu sắc, phát triển công thức mới và kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Những Lý Do Nên Mua Máy Đo Màu Quang Phổ Tại Công Nghệ Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy đo màu quang phổ hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Tổng kết
Với khẩu độ đo lớn 50mm, cổng đo kín chống bụi, tốc độ đo nhanh và khả năng lưu trữ dữ liệu lớn, CHNSpec Color-FD8 giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả kiểm soát màu sắc, giảm sai lệch giữa các lô sản xuất và đảm bảo tính nhất quán của sản phẩm. Hãy liên hệ ngay với Năng Lực Company để được tư vấn chi tiết và nhận ngay những ưu đãi hấp dẫn thông qua hotline/zalo: 0976.299.749 !
Thông số kỹ thuật
| Illumination Method | D/8, including specular reflection (SCI) |
| Integrating Sphere Diameter | 100mm |
| Light Source | Full-spectrum balanced LED |
| Wavelength Range | 400-700nm |
| Reflectance Measurement Range | 0–200%, resolution 0.01% |
| Wavelength Interval | 10nm |
| Measurement Aperture | 50mm |
| Observation Light Sources | A,B,C,D50,D55,D65,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,CWF,U30,U35,DLF,NBF,TL83,TL84,ID50,ID65,LED-B1,LED-B2,LED-B3,LED-B4,LED-B5,LED-BH1,LED-RGB1,LED-V1,LED-V2,LED-8 |
| Standard Observers | 2° and 10° Standard Observers |
| Measurement Time | Approx. 1 second |
| Color Spaces | CIE LAB,CIE LUV,LCh,Hunter Lab,Yxy,XYZ,Musell,s-RGB,βxy |
| Chromaticity Indexes | WI (ASTM E313-20, ASTM E313-73, CIE, AATCC, Hunter, Taube, Berger Stensby), YI (ASTM D1925, ASTM E313-20, ASTM E313-73), Tint (ASTM E313-20), Metamerism Index (Milm), Color Fastness to Crocking, Color Fastness to Change, ISO Brightness, R457, A Density, T Density, E Density, M Density, Opacity, Tinting Strength, Intensity |
| Color Difference Formulas | ΔEab, ΔECH, ΔEuv, ΔEcmc, ΔE94, ΔE00, ΔEab (Hunter), 555 Shade Classification |
| Repeatability | Standard deviation ΔE*ab ≤ 0.03 (Condition: after warm-up calibration, measure the white tile 30 times at 3s intervals, average value) |
| Inter-instrument Error | ΔE*ab ≤ 0.4 (Based on average measurement of 12 BCRA II color tiles) |
| Maximum Data Storage | 10,000 records |
| Dimensions | 202 × 264 × 152mm |
| Weight | Approx. 3kg |
| Power Supply | 100~240V 50/60HZ |
| Measurement Modes | Single measurement, average measurement |
| Light Source Lifetime | 10 years / 2 million measurements |
| Display | 7-inch IPS full-view LCD |
| System Languages | Simplified Chinese, English |
|
Data Interface |
USB |
| Operating Temperature Range | 5–40°C, relative humidity ≤80% (at 35°C), non-condensing |
| Storage Temperature Range | -20–45°C, relative humidity ≤80% (at 35°C), non-condensing |
| Standard Accessories | Petri dish, black cavity, white calibration plate, data cable, power cable |




Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.