Máy Đo Màu Quang Phổ Konica Minolta Model CM-5
Hãng:
Máy Đo Màu Quang Phổ Konica Minolta Model CM-5 là máy quang phổ đo màu để bàn chuyên dụng, hỗ trợ đo phản xạ và truyền qua với độ chính xác cao, phù hợp cho ngành hóa chất, dược phẩm, thực phẩm và vật liệu.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Đo Màu Quang Phổ Konica Minolta Model CM-5
Máy Đo Màu Quang Phổ Konica Minolta Model CM-5 là máy quang phổ để bàn chuyên dụng cho đo màu, truyền qua và phản xạ với khả năng vận hành độc lập không cần máy tính. Thiết bị được thiết kế hiện đại với màn hình LCD màu lớn, thao tác đơn giản và hỗ trợ đo đa dạng mẫu trong ngành hóa chất, dược phẩm, thực phẩm và vật liệu.
Nét Đặc Trưng Của CM-5
Thiết kế độc lập, dễ sử dụng
CM-5 tích hợp màn hình màu LCD cùng bàn phím điều khiển trực tiếp, cho phép thực hiện phép đo nhanh chỉ với ba bước cơ bản: khởi động máy, đặt mẫu và nhấn đo. Giao diện hiển thị trực quan giúp người dùng dễ dàng theo dõi dữ liệu dạng số và đồ thị.
Đo được nhiều loại mẫu khác nhau
Thiết bị hỗ trợ đo mẫu rắn, bột, gel, hạt, chất lỏng, mẫu trong suốt hoặc mờ đục. Thiết kế cổng đo phía trên giúp thao tác đặt mẫu nhanh và thuận tiện hơn trong quá trình kiểm tra.
Hệ thống hiệu chuẩn tự động
Konica Minolta CM-5 có khả năng tự động hiệu chuẩn khi khởi động nhằm đảm bảo độ chính xác và tính ổn định cho kết quả đo màu trong suốt quá trình sử dụng.
Ưu Điểm Vượt Trội Của CM-5
- Độ chính xác cao trong đo màu và truyền qua: Thiết bị hỗ trợ đo phản xạ và truyền qua với nhiều khẩu độ đo 30mm, 8mm và 3mm, phù hợp cho các kích thước mẫu khác nhau và tăng độ linh hoạt trong kiểm tra chất lượng.
- Hỗ trợ nhiều chỉ số hóa học và dược phẩm: Model CM-5 tích hợp sẵn các chỉ số tiêu chuẩn như Gardner, Hazen/APHA, Iodine Color Number, US Pharmacopeia và European Pharmacopoeia, đáp ứng tốt yêu cầu trong ngành hóa chất và dược phẩm.
- Lưu trữ và quản lý dữ liệu thuận tiện: Máy cho phép lưu dữ liệu đo và thiết lập người dùng thông qua USB. Người dùng có thể xuất dữ liệu để phân tích trên máy tính hoặc kết nối phần mềm chuyên dụng khi cần xử lý nâng cao.
- Giao diện đa ngôn ngữ: Thiết bị hỗ trợ nhiều ngôn ngữ khác nhau như tiếng Anh, Đức, Nhật, Pháp, Tây Ban Nha và Trung Quốc, phù hợp cho môi trường sản xuất quốc tế.
Ứng Dụng Thực Tế
- Ngành hóa chất: Kiểm tra màu sắc nguyên liệu, dung môi và hóa chất theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Ngành dược phẩm: Đo màu dung dịch, nguyên liệu và sản phẩm theo tiêu chuẩn dược điển.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Phân tích màu sắc sản phẩm lỏng, bột hoặc thực phẩm dạng hạt.
- Ngành nhựa và vật liệu: Kiểm tra độ đồng đều màu của nhựa, polymer, hạt và vật liệu kỹ thuật.
- Ngành sơn và mực in: Đánh giá màu sắc, độ ổn định màu và kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Những Lý Do Nên Mua Máy So Màu Tại Công Nghệ Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy so màu hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Tổng kết
Nhờ khả năng đo đa dạng mẫu, hiệu chuẩn tự động và giao diện thân thiện, thiết bị CM-5 là lựa chọn phù hợp cho các phòng thí nghiệm và bộ phận kiểm soát chất lượng trong nhiều ngành công nghiệp. Hãy liên hệ ngay với Năng Lực Company để được tư vấn chi tiết và nhận ngay những ưu đãi hấp dẫn thông qua hotline/zalo: 0976.299.749 !
Thông số kỹ thuật
| Model | CM-5 |
| Illumination / observation system | Reflectance:
di:8°, de:8° (diffuse illumination: 8° viewing) Transmittance: di:0°, de:0° (diffuse illumination: 0° viewing) |
| Integrating Sphere Size | Ø 152 mm |
| Detector | Dual 40-element silicon photodiode arrays |
| Spectral separation device | Planar diffraction grating |
| Wavelength range | 360nm to 740nm |
| Wavelength pitch | 10 nm |
| Half bandwidth | Approx. 10nm |
| Measurement range | 0 to 175 % (Reflectance or transmittance); Output/display resolution: 0.01% |
| Light source | Pulsed xenon lamp |
| Measurement time | Approx. 1 s (to data display/output); Minimum measurement interval: Approx. 3 s |
| Measurement/illumination area | Reflectance:
Changeable by changing mask and settings. LAV: Ø 30 mm/ Ø 36 mm; MAV (optional): Ø 8 mm/ Ø 11 mm; SAV (optional): Ø 3 mm/ Ø 6 mm Transmittance: Ø 26 mm |
| Repeatability | Spectral reflectance: Standard deviation within 0.1% (400 nm to 740 nm) Chromaticity value: Standard deviation within ΔE*ab 0.04 * When a white calibration plate is measured 30 times at 10-second intervals after white calibration |
| Inter-Instrument Agreement | Within ΔE*ab 0.15 (Typical) (LAV/SCI) (Based on 12 BCRA Series II color tiles compared to values measured with a master body under Konica Minolta standard conditions) |
| Transmittance chamber | No sides (unlimited sample length); Depth (maximum sample thickness): 60 mm Sample holders (optional) for holding sheet samples or containers of liquid samples can be installed/removed |
| Display | 5.7-inch TFT color LCD |
| Display languages | English, Japanese, German, French, Italian, Spanish, Simplified Chinese, Portuguese |
| Operating temperature/humidity range | 13 to 33°C, relative humidity 80% or less with no condensation |
| White/100% calibration | Automatic white (reflectance)/100% (transmittance) calibration using internal white calibration plate (Not applicable to 100% calibration when using cells for transmittance measurements of liquids.) |
| Interfaces | USB 1.1 (Connection to PC; USB memory stick); RS-232C standard (Connection to serial printer) |
| Observer | 2° Standard Observer or 10° Standard Observer |
| Illuminant | A, C, D50, D65, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12, ID50, ID65 (simultaneous evaluation with two light sources possible) |
| Displayed data | Spectral values/graph (reflectance, transmittance, absorbance), colorimetric values/graph, color-difference values/graph, pass/fail judgment, pseudo color, color assessment |
| Color space | L*a*b*, L*C*h, Hunter Lab, Yxy, XYZ, Munsell, and color differences in these spaces (except for Munsell) |
| Index |
Reflectance: MI; WI (ASTM E 313-73, ASTM E 313-96); YI (ASTM E 313-73, ASTM E 313-96, ASTM D 1925); Transmittance: Gardner; Iodine Color Number; Hazen/APHA; European Pharmacopoeia; US Pharmacopeia |
| User index | User-defined index |
| Color-difference equation | ΔE*ab (CIE 1976), ΔE*94 (CIE 1994), ΔE00 (CIE 2000), ΔE (Hunter), CMC (l: c) |
| Pass/fail judgment | Tolerances can be set to colorimetric values (except Munsell), color-difference values, or reflectance index values |
| Storable data | Measurement data: 4,000 measurements; Target color data: 1,000 measurements |
| USB memory stick* storage | Storage of measurement data and target color data. Storage/reading of measurement condition settings * Security-enabled USB memory sticks cannot be used. |
| Power | AC 100 to 240 V, 50/60 Hz (using exclusive AC adapter) |
| Size | Slide cover closed: 385 (W) × 192 (H) × 261 (D) mm Slide cover open: 475 (W) × 192 (H) × 261 (D) mm |
| Weight | Approx. 5.8 kg |
| Operating temperature/humidity range | 13 to 33°C, relative humidity 80 % or less (at 35°C) with no condensation |
| Storage temperature/ humidity range | 0 to 40°C, relative humidity 80 % or less (at 35°C) with no condensation |




Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.