Máy Kiểm Tra Đặc Tính Từ Tính AC Tunkia Model TS1100-A
Hãng: Tunkia
Tunkia TS1100-A là giải pháp chuyên dụng giúp đo và phân tích đặc tính từ của thép điện với độ chính xác cao, tự động hóa toàn diện, hỗ trợ tiêu chuẩn IEC 60404 và phần mềm phân tích thông minh.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Kiểm Tra Đặc Tính Từ Tính AC (AC Magnetic Properties Measuring System for Electrical Steel) Tunkia Model TS1100-A
Tunkia TS1100-A là thiết bị chuyên dụng dùng để đo đặc tính từ tính AC của vật liệu thép điện. Hệ thống bao gồm bộ kích từ và đo lường, khung Epstein, bộ kiểm tra Single Sheet Tester (tùy chọn), phần mềm máy tính và nhiều tính năng phân tích hiện đại.
Thiết bị phù hợp cho việc đánh giá toàn diện các đặc tính từ AC của thép điện hoặc lõi từ với khả năng vận hành tự động, độ ổn định cao và khả năng phân tích dữ liệu mạnh mẽ. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây!
Nét Đặc Trưng Của Tunkia TS1100-A
Thiết Kế Chuyên Dụng Cho Đo Lường Đặc Tính Từ AC
Tunkia TS1100-A được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra và phân tích đặc tính từ tính xoay chiều của thép điện. Thiết bị hỗ trợ phân tích toàn diện thông qua nhiều thành phần tích hợp như:
- Bộ kích từ và đo lường
- Khung Epstein
- Single Sheet Tester (tùy chọn)
- Phần mềm điều khiển và phân tích dữ liệu
Sự kết hợp này giúp thiết bị đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu đo lường khác nhau từ nghiên cứu cơ bản đến kiểm tra chất lượng sản xuất.
Tự Động Hóa Quá Trình Đo
Một trong những điểm nổi bật của TS1100-A chính là khả năng tự động hóa toàn bộ quá trình kiểm tra.
Thiết bị hỗ trợ:
- Điều khiển đo tự động bằng phần mềm
- Đo đa điểm tự động
- Tự động tính toán thông số từ tính
- Tự động xây dựng đường cong đặc tính từ
- Tự động đánh giá đạt hoặc không đạt theo giới hạn cài đặt
Nhờ đó, người dùng có thể giảm đáng kể sai số do thao tác thủ công, đồng thời nâng cao hiệu suất kiểm tra và độ tin cậy của dữ liệu.
Khả Năng Khử Từ Mẫu Chính Xác
TS1100-A hỗ trợ chức năng khử từ mẫu bằng phương pháp giảm biên độ chậm. Đây là tính năng quan trọng trong quá trình đo đặc tính từ nhằm đảm bảo mẫu vật đạt trạng thái ổn định trước khi tiến hành phân tích.
Thiết Kế Module Linh Hoạt
Thiết bị được thiết kế theo cấu trúc module giúp:
- Dễ dàng nâng cấp
- Thuận tiện bảo trì
- Linh hoạt mở rộng tính năng
- Tối ưu chi phí vận hành lâu dài

Ưu Điểm Vượt Trội Của Tunkia TS1100-A
Độ Chính Xác Đo Cao
Tunkia TS1100-A sở hữu độ chính xác cao trong quá trình đo các thông số từ tính và điện.
Thiết bị có khả năng đo:
- Từ trường Hm
- Mật độ từ thông Jm/Bm
- Tổn hao công suất Ps
Ở dải tần 50Hz/60Hz, độ không đảm bảo đo của Hm và Bm chỉ khoảng 0.3%, trong khi độ lặp lại đạt mức rất thấp chỉ 0.1% đến 0.2%.
Giúp đảm bảo kết quả đo ổn định và đáng tin cậy trong các ứng dụng nghiên cứu và kiểm định chất lượng.
Dải Đo Rộng
Máy hỗ trợ đo ở nhiều dải tần khác nhau:
- 45Hz đến 65Hz
- 400Hz
- 1kHz (tùy chọn)
Khả năng mở rộng dải đo giúp TS1100-A phù hợp với nhiều loại vật liệu và nhiều điều kiện kiểm tra khác nhau. Ngoài ra, thiết bị có khả năng tạo từ trường lên tới 10 kA/m với khung Epstein 700T, đáp ứng tốt các yêu cầu đo lường chuyên sâu.
Hỗ Trợ Các Tiêu Chuẩn Quốc Tế IEC
Tunkia TS1100-A được xây dựng theo các tiêu chuẩn quốc tế quan trọng trong lĩnh vực đo đặc tính từ tính vật liệu:
- IEC 60404-2
- IEC 60404-3
- IEC 60404-10
Việc đáp ứng các tiêu chuẩn IEC giúp thiết bị phù hợp với các phòng kiểm định, nghiên cứu và dây chuyền sản xuất yêu cầu tính chuẩn hóa quốc tế.

Phần Mềm Phân Tích Thông Minh
Phần mềm đi kèm TS1100-A hoạt động trên nền tảng Windows với giao diện trực quan, dễ sử dụng.
Các tính năng nổi bật bao gồm:
- Hiển thị thời gian thực dạng sóng I(t), U(t), B(t)
- Hiển thị vòng từ trễ B(H)
- Lưu mẫu thông số đo dưới dạng template
- So sánh nhiều đường cong trên cùng biểu đồ
- Phân tích cụm vòng từ trễ
- Xuất báo cáo sang JPG hoặc Excel
- Hỗ trợ in trực tiếp
- Tích hợp logo và tên công ty vào báo cáo
Nhờ phần mềm mạnh mẽ, người dùng có thể thực hiện phân tích dữ liệu chuyên sâu nhanh chóng và hiệu quả hơn.
Thông Số Điện Và Hiệu Suất Vận Hành Ấn Tượng
Khả Năng Xuất Tín Hiệu Mạnh Mẽ
- Điện áp đầu ra: 0.1 Vrms đến 200 Vrms
- Dòng điện đầu ra: 0.5 mApk đến 15 Apk
- Công suất: 0 đến 500 VA
Những thông số này giúp thiết bị đáp ứng tốt các yêu cầu đo vật liệu từ trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Môi Trường Hoạt Động Ổn Định
Thiết bị có thể hoạt động ổn định trong điều kiện:
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 40°C
- Độ ẩm làm việc: 40% đến 80% RH không ngưng tụ
Ngoài ra, TS1100-A cũng hỗ trợ lưu trữ trong môi trường nhiệt độ thấp hoặc độ ẩm cao mà vẫn đảm bảo độ bền thiết bị.
Ứng Dụng Thực Tế
Nghiên Cứu Và Phát Triển Vật Liệu Từ
TS1100-A là công cụ lý tưởng cho các viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm chuyên về vật liệu từ.
Thiết bị hỗ trợ:
- Phân tích đặc tính từ của thép điện
- Đánh giá vật liệu lõi từ
- Nghiên cứu tổn hao từ
- Phân tích vòng từ trễ
Kiểm Tra Chất Lượng Trong Sản Xuất
Trong các nhà máy sản xuất thép điện hoặc linh kiện điện từ, TS1100 giúp:
- Kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào
- Đánh giá hiệu suất lõi từ
- Kiểm tra độ ổn định sản phẩm
- Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi xuất xưởng
Việc tự động hóa quá trình đo giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và giảm chi phí vận hành.

Ứng Dụng Trong Ngành Điện Và Điện Tử
Thiết bị phù hợp cho các doanh nghiệp sản xuất:
- Động cơ điện
- Máy biến áp
- Thiết bị điện công nghiệp
- Linh kiện điện từ
Thông qua việc phân tích chính xác đặc tính từ tính, doanh nghiệp có thể tối ưu hiệu suất và giảm tổn hao năng lượng của sản phẩm.
Vì Sao Nên Chọn Tunkia TS1100-A ?
Tunkia TS1100-A không chỉ là một thiết bị đo lường thông thường mà còn là giải pháp phân tích từ tính toàn diện dành cho các đơn vị yêu cầu độ chính xác cao và khả năng tự động hóa hiện đại.
Những lý do nổi bật để lựa chọn TS1100 gồm:
- Độ chính xác và độ lặp lại cao
- Hỗ trợ tiêu chuẩn IEC quốc tế
- Tự động hóa mạnh mẽ
- Phần mềm phân tích chuyên sâu
- Dễ dàng nâng cấp và bảo trì
- Hỗ trợ xuất báo cáo linh hoạt
- Phù hợp cho nghiên cứu và sản xuất công nghiệp
Những Lý Do Nên Mua Máy Kiểm Tra Từ Tính Mining Tại Công Nghệ Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy Kiểm Tra Từ Tính hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Tổng kết
Với khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn IEC quốc tế, dải đo rộng, độ ổn định cao cùng thiết kế module linh hoạt, TS1100-A là lựa chọn tối ưu cho các phòng nghiên cứu, trung tâm kiểm định và doanh nghiệp sản xuất trong lĩnh vực vật liệu từ, điện – điện tử và công nghiệp năng lượng. Hãy liên hệ ngay với Năng Lực Company để được tư vấn chi tiết và nhận ngay những ưu đãi hấp dẫn thông qua hotline/zalo: 0976.299.749 !
Thông số kỹ thuật
- Frequency Range: 45Hz-1kHz
- Effective Excitation Power: 500VA
- Standard Configuration
Specifications of Magnetic Parameters
| Frequency | Parameter | Range[1] | Uncertainty (k=2) [5] | Repeatability[5] |
| 50Hz / 60Hz | Hm | 5 A/m…10 kA/m | 0.3% | 0.2% |
| Jm / Bm | B5 [2]… B10000 | 0.3% | 0.1% | |
| Ps | P0.1 [3]… P1.9 ( P1.7 ) | 0.5% | 0.2% | |
| 400 Hz [4] | Hm | 5 A/m…2.5 kA/m | 0.5% | 0.2% |
| Jm / Bm | B5 [2]… B2500 | 0.5% | 0.2% | |
| Ps | P0.1[3]… P1.7 ( P1.5 ) | 1.0% | 0.5% | |
| 1 kHz [4] | Hm | 5 A/m…800 A/m | 1.0% | 0.3% |
| Jm / Bm | B5 [2]… B800 | 1.0% | 0.3% | |
| Ps | P0.1[3]… P1.5 ( P1.0 ) | 2.0% | 0.5% |
Conditions :(23 ± 5)℃, demagnetized before measurement.
Accuracy: 1%~2% deviation will occur according to the way and position of loading the sample in the measuring frame.
Repeatability: put the same specimens in the specified position and keep it from moving, and measure it repeatedly for 10 times. Take the maximum or minimum value of 10 measurements minus the average value divided by the average value, and the maximum value of the two represents repeatability.
Note: [1] The table only gives reference measuring points, and the indexes such as Hm, Jm/Bm, Ps that can be reached by the specimens during actual measure are related to the performance of the material, quality of the specimens, frequency, current, voltage, etc.
Note: [2] B5 refers to the magnetic flux density value when the magnetic field H is 5 A/m, and the typical measuring points of non-oriented steel are in parentheses.
Note: [3] P0.1 refers to the specific total loss value when flux B is 0.1T, and the typical measure point for non-oriented steel is in parentheses.
Note: [4] For medium and high frequency measurment, select the corresponding Epstein frame.
Note: [5] The uncertainty and repeatability are at typical measuring points, and are related to the performance of the measured material.
Specifications of Electrical Parameters
| Output Capability | Voltage | 0.1 Vrms ~ 200 Vrms | |
| Current | 0.5 mApk ~ 15 Apk | ||
| Frequency | 45 Hz .. .65 Hz … 400 Hz … 1 kHz (optional) | ||
| Power | 0~500 VA | ||
| Specification | Frequency (Hz) | Uncertainty of Effective Value of Voltage and Current(k=2) | Uncertainty of Active Power(k=2) |
| 45 ≤ F ≤ 65 | 0.05%*RG [6] | 0.1%*FS [7] | |
| 65 < F ≤ 400 | 0.05%*RG [6] | 0.15%*FS [7] | |
| 400 < F ≤ 1 k | 0.1%*RG [6] | 0.2%*FS [7] | |
Note: [6] RG is range;
Note: [7] FS= Voltage range x current range, when the phase Angle is within 75 degrees.
General Specifications
| Temperature Performance | Working Temperature:0°C~40°C;
Storage Temperature:-20°C~70°C |
| Humidity Performance | Working Humidity:40%~80% R·H,No condensation
Store Humidity:< 95% R·H,No condensation |









Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.