Máy Kiểm Tra Đặc Tính Từ Tính AC Tunkia Model TS4000-700T-10kA/m
Hãng: Tunkia
Máy TS4000-700T-10kA/m là hệ thống chuyên dụng đo đặc tính từ DC của vật liệu từ mềm với khả năng kiểm tra tự động, dải điều chỉnh dòng điện siêu rộng và thiết kế mô-đun hiện đại.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Kiểm Tra Đặc Tính Từ Tính DC (DC Magnetic Properties Measuring System for Soft Magnetic Materials) Tunkia Model TS4000-700T-10kA/m
Máy Kiểm Tra Đặc Tính Từ Tính DC Tunkia Model TS4000-700T-10kA/m là hệ thống chuyên dụng dùng để đo các đặc tính từ DC của vật liệu từ mềm. Hệ thống bao gồm bộ kích từ DC và bộ đo lường, permeameter Type-A hoặc Type-B (tùy chọn), solenoid (tùy chọn), nam châm điện (tùy chọn) cùng phần mềm điều khiển chuyên nghiệp.
Với khả năng mở rộng linh hoạt và tự động hóa cao, TS4000-700T-10kA/m trở thành giải pháp phù hợp cho phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu vật liệu, nhà máy sản xuất linh kiện điện từ và các đơn vị kiểm tra chất lượng chuyên sâu. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây!
Nét Đặc Trưng Của TS4000-700T-10kA/m
Hệ thống đo đặc tính từ DC chuyên dụng
TS4000-700T-10kA/m được thiết kế chuyên biệt cho việc đo các đặc tính từ của vật liệu từ mềm. Hệ thống có thể tạo ra các đường cong đặc tính từ nhằm hỗ trợ phân tích khả năng từ hóa và hiệu suất của vật liệu trong nhiều điều kiện khác nhau.
Thiết bị đáp ứng nhu cầu kiểm tra cả mẫu mạch từ kín và mẫu mạch từ hở, giúp mở rộng phạm vi ứng dụng trong nghiên cứu cũng như sản xuất công nghiệp.
Hỗ trợ nhiều cấu hình kiểm tra linh hoạt
Hệ thống hỗ trợ tích hợp:
- Permeameter Type A/B (tùy chọn) cho kiểm tra mẫu mạch từ hở
- Solenoid (tùy chọn) dùng để kiểm tra Hc của mẫu
- Nam châm điện (tùy chọn) phục vụ nhiều yêu cầu đo khác nhau
Nhờ đó, người dùng có thể tùy chỉnh cấu hình phù hợp với từng loại mẫu vật và mục đích sử dụng thực tế.
Chức năng hiệu chuẩn thông số điện
Thiết bị được trang bị chức năng hiệu chuẩn các thông số điện, góp phần nâng cao độ tin cậy của kết quả đo. Điều này đặc biệt quan trọng trong các môi trường yêu cầu độ chính xác cao như nghiên cứu vật liệu và kiểm định chất lượng sản phẩm.
Khử từ bằng phương pháp giảm biên độ chậm
Mẫu thử được khử từ bằng phương pháp giảm biên độ chậm nhằm giúp mẫu trở về trạng thái ổn định trước khi tiến hành đo. Đây là yếu tố quan trọng giúp cải thiện tính chính xác và độ lặp lại của phép đo.
Điều chỉnh dòng điện siêu rộng và ổn định
TS4000-700T-10kA/m sở hữu khả năng điều chỉnh dòng điện liên tục với dải cực rộng, đồng thời vẫn đảm bảo tính ổn định trong quá trình vận hành. Điều này giúp thiết bị thích hợp với nhiều loại vật liệu và yêu cầu kiểm tra khác nhau.
Phương pháp quét không dùng relay chuyển mạch
Thiết bị sử dụng phương pháp quét không dùng relay để chuyển dải dòng điện. Thiết kế này giúp tăng tính ổn định trong quá trình đo, giảm tác động cơ học và nâng cao độ bền cho hệ thống.
Hỗ trợ phương pháp quét và kiểm tra xung kích
TS4000-700T-10kA/m hỗ trợ cả phương pháp kiểm tra quét và kiểm tra xung kích, giúp đáp ứng đa dạng yêu cầu phân tích và đánh giá vật liệu từ mềm.
Thiết kế mô-đun hiện đại
Thiết kế mô-đun mang lại khả năng nâng cấp và bảo trì dễ dàng. Người dùng có thể mở rộng hệ thống theo nhu cầu thực tế mà không cần thay đổi toàn bộ thiết bị.
Kiểm tra tự động bằng phần mềm chuyên nghiệp
Hệ thống được tích hợp phần mềm chuyên nghiệp cho phép tự động hóa quá trình kiểm tra. Điều này giúp tiết kiệm thời gian vận hành, giảm sai sót thủ công và nâng cao hiệu quả làm việc.

Ưu Điểm Vượt Trội Của Máy Kiểm Tra Đặc Tính Từ Tính TS4000-700T-10kA/m
Độ chính xác cao trong đo lường
Nhờ chức năng hiệu chuẩn thông số điện cùng khả năng điều chỉnh dòng điện ổn định, thiết bị mang lại kết quả đo có độ chính xác và độ tin cậy cao.
Khả năng ứng dụng linh hoạt
Thiết bị hỗ trợ đo cho nhiều loại mẫu vật khác nhau, từ mẫu vòng từ mềm đến mẫu mạch từ hở. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu quả sử dụng trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu và sản xuất.
Tự động hóa giúp tối ưu vận hành
Phần mềm chuyên nghiệp hỗ trợ tự động hóa quy trình kiểm tra, giúp giảm thời gian thao tác và nâng cao năng suất làm việc cho kỹ thuật viên.
Dễ dàng nâng cấp và bảo trì
Thiết kế mô-đun giúp việc bảo trì trở nên thuận tiện hơn, đồng thời tạo điều kiện mở rộng hệ thống khi nhu cầu sử dụng tăng cao.
Hoạt động ổn định và bền bỉ
Phương pháp quét không sử dụng relay chuyển mạch giúp thiết bị vận hành ổn định hơn, hạn chế hao mòn cơ học và nâng cao tuổi thọ hệ thống.

Ứng Dụng Thực Tế Của TS4000-700T-10kA/m
Nghiên cứu vật liệu từ mềm
Thiết bị được sử dụng trong các phòng nghiên cứu nhằm phân tích và đánh giá đặc tính từ của vật liệu từ mềm phục vụ phát triển sản phẩm mới.
Kiểm tra chất lượng linh kiện điện từ
TS4000-700T-10kA/m hỗ trợ kiểm tra đặc tính từ của các linh kiện điện từ trước khi đưa vào sản xuất hoặc thương mại hóa.
Ứng dụng trong phòng thí nghiệm và trung tâm đo lường
Với khả năng đo chính xác và vận hành tự động, hệ thống phù hợp với các phòng thí nghiệm chuyên ngành và trung tâm kiểm định kỹ thuật.
Hỗ trợ sản xuất công nghiệp
Thiết bị giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng vật liệu và tối ưu hiệu suất sản xuất trong các ngành liên quan đến từ tính và điện từ.

Những Lý Do Nên Mua Máy Kiểm Tra Từ Tính Mining Tại Công Nghệ Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy Kiểm Tra Từ Tính hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Tổng Kết
Model TS4000-700T-10kA/m là giải pháp chuyên dụng dành cho việc đo đặc tính từ DC của vật liệu từ mềm với khả năng vận hành ổn định, tự động hóa cao và cấu hình linh hoạt. Hãy liên hệ ngay với Năng Lực Company để được tư vấn chi tiết và nhận ngay những ưu đãi hấp dẫn thông qua hotline/zalo: 0976.299.749 !
Thông số kỹ thuật
- Number of Turn: 700T
- Maximum Magnetic Field Strength: 10kA/m
- Frequency Range: DC-400Hz
Magnetic Parameter Specifications
| Specimen
Type |
Method | Parameter | Uncertainty ( k = 2 ) | Repeatability |
| Ring Specimen | Impact Testing Method | Bs | 1.0% | 0.3% |
| Br | 1.0% | 0.3% | ||
| Hc | 1.0% | 0.5% | ||
| μi | 4.0% | 1.5% | ||
| μm | 2.0% | 1.0% | ||
| Open-circuit Specimen | Permeameter
(Impact Method) |
Bs | 2.0% | 0.5% |
| Permeameter, Electromagnet (Scanning Method) | Bs | 2.0% | 0.5% | |
| Br | —— | 0.5% | ||
| Hc | —— | 0.5% | ||
| Solenoid
(Throwing Method, Fluxgate) |
Hc | 2.5%① | 1.0%① |
- Measurement conditions :(23 ± 5)℃, demagnetized before testing.
- Ring specimen should be thin-walled rings, the ratio of outer diameter to inner diameter should be less than 1.1.
- Note ①: use reference specimen to test.
Electrical Parameter Specifications
| Output | Current Range | 0 ~ ± 25 A |
| Maximum Power | 1000 W | |
| Adjustment Fineness | 0.005%*RG ① | |
| Optimal Measurement Uncertainty(k=2) | 0.2% | |
| Magnetic Flux Measurement
(Flux Meter) |
Flux Meter Range | 500 μWb, 5 mWb, 25 mWb |
| Flux Meter Drift | Max. value of 0.05%*RG/min or 1 μWb/min | |
| Optimal Measurement Uncertainty(k=2) | 0.3% + 5 μWb | |
| Magnetic Field Measurement (Tesla Meter) | Range | 0~2000 mT |
| Optimal Measurement Uncertainty(k=2) | 0.5%*RG(B≤2000 mT) | |
| Features | Hall probe nonlinear correction function | |
| Note ①: RG is the range value; ②Tesla meter function is optional. | ||
General specifications
| Temperature Performance | Operating Temperature: 0°C~40℃;
Storage Temperature: -20°C~70°C |
| Humidity Performance | Operating Humidity: 40%~80% R·H, no condensation
Storage Humidity : < 95% R·H, no condensation |
Solenoid (optional)
| Model | TS7750-A-55-600 | TS7750-B-55-600 | TD7750-C-55-600 |
| Type | Single solenoid | Double solenoid | Fluxgate solenoid |
| Diameter of inner hole Ф | 55 mm | 55 mm | 55 mm |
| Length of inner hole L | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Turns number of Coil | About 2270 T | About 2270 T | About 2270 T |
| Imax | DC,± 20 A | DC,± 10 A | DC,± 20 A |
| Coil constant KH | About 3780 1/m | About 3780 1/m | About 3780 1/m |
| Coil constant KB | About 4.75 mT/A | About 4.75 mT/A | About 4.75 mT/A |
| Impedance | About 1.8 Ω | About 3.6 Ω | About 1.8 Ω |
| Dimension
(L × W × H, mm) |
650 × 230 × 230 | 650 × 600 × 230 | 650 × 230 × 230 |
| Weight | About 50 kg | About 100 kg | About 50 kg |
| Working temperature | 0°C~45°C | 0°C~45°C | 0°C~45°C |
Type A and B Permeameter (optional)
| Model | TS7710-A | TS7710-B |
| Type | Type A Permeameter | Type B Permeameter |
| Range of H | ( 1 ~ 200 ) kA/m | (1 ~ 50 ) kA/m |
| Magnetic Measurement | Field coil | Rogowski-Chattock coil |
| Specimen length | ≥ 250 mm | ≥ 100 mm |
| Dimension (L × W × H) | 490 mm × 330 mm × 240 mm | 580 mm × 220 mm × 270 mm |
| Weight | About 65 kg | About 53 kg |
Electromagnet (optional)
| Picture | Function |
![]() |
Hmax is up to 1.2T. |
| Magnetic field programmable continuously adjustable. | |
| Poles are made of pure iron, and its surface is highly parallel | |
| Pole diameter: 100 mm, | |
| The gap between 2 poles can be adjusted in the range of 0 ~ 50mm | |
| Low input power. | |
| Natural cooling mode, don’t use external water cooler. |










Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.