Tin tức
Tin tức
22.05.2026

Thiết Bị Chuyên Dụng Ngành Tôn Chuyên Cung Cấp Cho Các Dự Án Tôn Tại Việt Nam

Năng Lực hiện đang cung cấp các thiết bị chuyên dụng cho các dự án TÔN THÉP MẠ MÀU mà các công ty tập đoàn đang sử dụng

MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN KÉO Model UTM M2-100kN (Extensimeter dòng cao cấp của Mỹ ) LOẠI 10 TẤN

Ưu điểm:

  • Các công ty tôn đang dùng như TÔN MỸ VIỆT, THÉP NAM HƯNG, SAMSUNG BẮC NINH, THÉP VIỆT NHẬT…
  • Bảo hành : 2 năm chính hãng

 

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Machine) TestOne Model UNITEST M2

Hãng: TESTONE

Xuất xứ: Hàn Quốc

Thông số kĩ thuật :

  • Frame Load Capacity (Max.) :100 kN
  • Main Load Cell : 95kN
  • Sub Load Cell : NONE
  • Load Range : 100kN (Up to 4-step conversion)
  • Load Resolution : 1/50,000
  • Load Accuracy : Less than ±0.5%
  • Column Type : Twin Column
  • Vertical Test Space : 1,100 mm(without accessories)
  • Horizontal Test Space : 500 mm
  • Distance Resolution : 0.001 mm
  • Machine Controller : Touch Type Servo Controller

Position Control Type

  • Position Control Accuracy : ±0.1 %
  • Driving System : Ball Screw & Linear Guide Type
  • Driving Motor : AC Servo Motor & Reducer
  • Driving Speed : 0.01 ~ 500 mm/min
  • Return Speed (Max) : 500 mm/min
  • System Control Mode : Manual/PC Control Mode
  • Auto Function : Auto Start,End,Return System
  • Safety Device : Emergency Stop, Up-Down Limit (Proximity Sensor Type), Over Load
  • Main Power : AC220V, 2P, 1.5kW 50/60Hz
  • Total Weight : 400 kg
  • Dimension : 840 (W) x 700 (D) x 1,990 (H) mm
  • Calibration Certificate : Load Cell Calibration Certificate
  • DAQ Software : Testone U.T.M Version 12.0.2 Windows
  • Test Category (Tensile, Tear, Peel, Bending, Compression, Repeat, etc.)
  • Computer System : Windows 10, HDD 500GB, 23″ LED Monitor (Maker : Samsung)
  • GRIP FOR TEST: WEDGE ACTION GRIP
  • EXTENSOMETER : EPSILON TYPE (Phụ kiện Extensometer này là Hàng của Mỹ, dòng tốt nhất hiện nay)
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ CỨNG KIM LOẠI NEXTGEN MODEL UniGen CCD 250 (Dòng cao cấp nhất)

Ưu điểm :

  1. Đo được Brinell, Rockwell, Superficial Rockwell .
  2. Tải tới 1kgf-250kgf
  3. Xuất xứ: Mỹ-Canada
  4. Có chứng nhận NIST( của Mỹ)
  5. Máy phù hợp hầu hết các tiêu chuẩn ISO,JIS,ASTM,GB/T.. hiện nay về độ cứng

250kgf Max Load Digital Universal Hardness Testing System for Low Load Brinell, Rockwell, and Superficial Rockwell Hardness Testing Scales with User-Friendly Touch Screen Interface

UniGen CCD 250

Hãng: NEXTGEN

Xuất xứ: Canada

  • Brinell Scale: HBW1/5, HBW2.5/6.25, HBW1/10, HBW2.5/15.625, HBW1/30, HBW2.5/31.25, HBW2.5/62.5, HBW10/100, HBW5/125, HBW2.5/187.5, HBW5/250, HBW10/250 (select 10 scales)
  • Rockwell Scales: HRA, HRB, HRC, HRD, HRE, HRF, HRG, HRH, HRK, HRL, HRM, HRP, HRR, HRS, HRV
  • Superficial Rockwell Scales: 15N, 15T, 15W, 15X, 15Y, 30N, 30T, 30W, 30X, 30Y, 45N, 45T, 45W, 45X, 45Y
  • Test force: Rockwell: 60kgf(588N), 100kgf(980N), 150kgf(1471N); Initial test force:10kgf(98N); Superficial Rockwell: 15 / 30 / 45kgf ; (147.1 /294.2 / 441.3N); Initial: 3Kgf(29.42N) Brinell: 5kgf(49N), 6.25kgf(61.25N), 10kgf(98N), 15.625kgf(153.125N), 30kgf(294N), 31.25kgf(306.25N), 62.5kgf(612.5N), 100kgf(980N), 125kgf(1225N), 187.5kgf(1837.5N), 250kgf(2450N); Select 10 force
  • Resolution: 0.1HR, 0.1HBW
  • Holding Time: 1-99S
  • Test Space: Allowed max. Sample height in vertical: 300mm(for Rockwell); 270mm(for Brinell test mode); Allowed max. Sample height in horizontal: 200mm
  • Magnification: Eyepiece: 15X, Objective lens 2.5X (for Brinell), (10X, 20X for optional) Total magnification: 37.5X
  • Power supply: AC220V, 50-60Hz
  • Implementation of the standards: ISO 6508, ASTM E-18, JIS Z2245, GB/T 230.2 ISO 6506, ASTM E10-12, JIS Z2243, GB/T231.2 ISO 6507, ASTM E92, JIS Z2244, GB/T4340.2
  • Dimensions: Machine size: 22.05×13.8×31.5” (56x35x80 cm) Packing size: 28.75×17.7×35.83” (73x45x91 cm)
  • Weight: N/W: 155lbs / 70kg G/W: 219lbs / 99kg
MÁY SOI MÀU Model Spectro2 go 45/0  (Dòng Mới Nhất)

Đo đồng thời các màu (hình học 45/0, khẩu độ 11 mm) và bóng (hình học 60 °, khẩu độ 5 x 10 mm) theo DIN, ISO và ASTM

BYK Model Spectro2go Cat No.7085 (45°c:0°)

Hãng: BYK – Đức

Bảo hành: 12 tháng

  • Bộ nhớ: 4.000 Tiêu chuẩn và 10.000 Mẫu

  • Giao diện: Cổng USB

  • Màn hình: Màn hình Cảm ứng Màu 3.5″

  • Nguồn điện: 100 – 240 V, 50/60 Hz (Pin sạc bên trong)

  • Pin: 7.2 V, 2350 mAh, 16.92 Wh

  • Dung lượng Pin: 1200 lần đọc

  • Trọng lượng: 0.7 kg

  • Nhiệt độ Hoạt động: 10 – 40 °C

  • Nhiệt độ Lưu trữ: 0 – 60 °C

  • Độ ẩm Tương đối: Lên đến 85% không ngưng tụ ở 35 °C

  • Kích thước (D x R x C): 8.7 x 11 x 18.8 cm

Máy Đo Antifinger Model NR-2100IB (NEW)

Ưu điểm đặc biệt :

  • Diện tích tiếp xúc tia hồng ngoại lên tới 510mm2 (chu vi 18 x36 mm) , nguồn phát hồng ngoại diện tích lớn gấp 20-25 lần các dòng máy hiện nay , độ chính xác cực cao.
  • Điểm lấy mẫu trung bình lên tới 512 lần, giúp kết quả chuẩn xác,cao nhất có thể .
  • Thiết kế ít bảo trì,độ bền trong môi trường công nghiệp
  • Bóng đèn quang học tuổi thọ gần 10.000 giờ
  • Độ chính xác dưới 1-3% khi chạy mẫu+đường chuẩn
  • Khoảng cách tiếp xúc mẫu: dưới 2mm
  • Các đơn vị :g /mg /microns
  • Tất cả khách hàng ngành TÔN đang sử dụng.
  • Bảo hành: 2 năm chính hãng

NR-2100IB

Hãng: Kurabo (Nhật Bản)

  • Phương pháp đo lường: Phương pháp hấp thụ tia hồng ngoại

  • Quang phổ: Phương pháp bộ lọc xoay

  • Khoảng cách đo: 2 mm (từ bề mặt dưới của thiết bị chính)

  • Khu vực đo lường: 18 × 36 mm (hình bầu dục)

  • Thông số kỹ thuật đơn vị chính:

  • Đơn vị chính:

    • NR-2100IB: 112mm (W) × 225mm (D) × 172,5mm (H)

    • (Không bao gồm tay cầm và các bộ phận nhô ra)

  • Trọng lượng: 3,3kg

  • Nguồn cung cấp: NR-2100IB : AC100-240V ± 10% 47 ~ 63Hz 65VA (Cũng có thể được điều khiển bằng nguồn điện AC) Hoạt động của pin: Khoảng. 7 giờ

  • Nhiệt độ hoạt động: 5 – 40 độ. C (Không đọng sương)

  • Phụ kiện: Đơn vị hiệu chuẩn 0, bộ chuyển đổi AC

MÁY TEST TIBEN MODEL: BGD 568 T-BEND TESTER

Biuged BGD 568

Hãng: Biuged (China)

Bảo hành: 12 tháng

Thông số kĩ thuật:

  • Model: BGD 568 T-Bend Tester
  • Tối đa độ dày cho mẫu: 1.0mm (bảng thép); 2.0 mm (bảng nhôm)
  • Chiều rộng của bảng điều khiển: 100mm
  • Trọng lượng: 50kg
  • Kích thước: 350mm×300mm×190mm (L×W×H)
MÁY CHÀ BÚA Model MEK Scrub Tester (dòng 2024-2025)

ƯU ĐIỂM ĐẶC BIỆT:

  • Dòng mới này kiểm tra được cả 2 tiêu chuẩn là ISO và ASTM , nghĩa là bộ chuyển đổi 1 kg lên 3kg hoặc ngược lại)
  • Bảo hành: 2 năm

MEK Rub Test Machine DJH - no.

Thông số kĩ thuật:

  • Trọng lượng máy: 28.3 kg
  • Dung tích bể chứa MEK: 425 cc
  • Khối lượng khối chà ASTM: 3kg (6.8 lbs)/ EU 1000g
  • Chiều dài hành trình: 203mm
  • Số lần chà/phút (chà đôi): 70
  • Áp suất không khí hoạt động: 550 KPa (80 psi)
  • Áp suất cung cấp không khí tối đa: 965 KPa (140 psi)
  • Tiêu thụ không khí 2.35 SCFM ở: 550 KPa (80psi)
  • Kích thước đường ống cung cấp không khí: 1/4″ I.D
  • Kết nối đầu vào không khí: 1/4 NPT
  • Kích thước miếng đệm bông: 1 1/2 x 1 3/4, 2 lớp
  • Số lần chà tối đa/tối thiểu: 1-9999
  • Cung cấp không khí: 550 KPa (80 psi) Sạch và khô (không ngưng tụ)
  • Kích thước thiết bị: 457 x 483 x 483 (mm)
  • Kích thước tấm thử: 127mm x 305mm
  • Độ dày tối đa của tấm: 3.2mm
  • Khối lượng búa chà: 3 kg
CÂN PHÂN TÍCH (4 SỐ LẺ) Model EX324

Hãng: OHAUS (Japan)

EX324

Thông số kĩ thuật:

  • Maximum Capacity: 320 g
  • Readability: 0.1 mg
  • Pan Size: 3.5 in (90 mm)
  • Internal Calibration: AutoCal™ – Automatic
  • Draftshield: Included
  • Auto Door: Not Applicable
  • Auxiliary Display Model: Available as an Accessory
  • Battery Life: Not Applicable
  • Communication: Ethernet (Available as an Accessory);  USB (Included);  RS232 (Included)
  • Dimensions: 393 mm x 350 mm x 230 mm (LxHxW)
  • Display: Full-color 5.7 in VGA, touch screen
  • Linearity:  ±0.0002 g
  • Minimum Weight (USP, 0.1%, typical): 0.16 g
  • Net Weight: (6.9 kg)
  • Pan Construction: Stainless Steel
  • Power: AC Adapter (Included)
  • Repeatability, typical: 0.0001 g
  • Stabilization Time: 3 s
  • Tare Range: To capacity by subtraction
  • Units of Measurement: Singapore Tael;  Ounce Troy;  Pennyweight;  Grain;  Kilogram;  Tical;  Custom;  Milligram;  Momme;  Newton;  Baht;  Taiwan Tael;  Gram;  Hong Kong Tael;  Pound;  Tola;  Mesghal;  Carat;  Ounce
  • Working Environment: 10°C – 30°C, 85%RH, non-condensing
MÁY ĐO ĐỘ DÀY SƠN Model: FTS-DJH 2025 (đời 2025)

ƯU ĐIỂM ĐẶC BIỆT:

  1. Máy khoan tự động
  2. Hệ thống kính hiển vi
  3. Phần mềm theo kèm/USB key
  4. Hệ thống máy tính cao cấp :chip 5.3 GHz/20 luồng/Màn hình 32 inch, Ram 32gb ,Win 10 Professional 64Bit, SSD Evo.
  5. Bộ dụng cụ theo máy bảo trì
  6. Kính hiệu chuẩn 100microns
  7. Bộ tài liệu/Co/Cq
  8. Mũi khoan cho máy FTS 2025 (50 cái/ tương đương 5 bộ )
  9. Bảo hành: 2 năm chính hãng
  10. Hiệu chuẩn ,bảo trì miễn phí hàng năm mỗi 6 tháng 1 lần trong vòng 1 năm.
  11. Tặng 1 bộ CoilCoating (2,400 usd)
  12. Bảo hành 2 năm chính hãng

FTS-DJH 2025

CẤU HÌNH CUNG CẤP BAO GỒM

  1. Máy khoan (Borer Machine):
  • Số lượng: 1 cái.
  • Độ sâu khoan: Có thể điều chỉnh (25um/bước).
  • Màn hình LCD cấu hình.
  • Điện áp: AC 110~220V ±3%, 1 pha, 50/60Hz.
  1. Hệ thống quang học với con trỏ mục tiêu laser:
  • Số lượng: 1 cái.
  • Hệ thống mã hóa thu phóng.
  • Con trỏ mục tiêu laser: 1 cái.
  • Thước thủy tinh: 1 cái.
  • Đèn LED: 1 cái.
  1. Camera HD CCD (Kiểu mạng):
  • Số lượng: 1 cái.
  • Độ phân giải camera: Tối đa 1264 x 964.
  • Zoom quang học: Tối đa 450 lần phóng đại.
  1. Phần mềm đo (Measurement S/W):
  • Báo cáo ASTM D-5796 tự động (Định dạng Excel).
  • Độ phân giải: 0.01 micron.
  • Lớp đo: 8 lớp.
  • Độ chính xác đo: 0.1 micron.
  • Hệ thống FTS + Cấu hình máy tính:
  • Máy khoan (천공기).
  • Phần mềm DR-VU mới nhất (최신 소프트웨어 DR-VU).
  • Hệ thống quang học (광학계).
  • Thước thủy tinh (유리 자).
  • Bit tiêu chuẩn FTS: 40 cái (4 bộ), dụng cụ lắp bit và chổi làm sạch bit (FTS 표준 비트: 40개).
  • Hệ thống máy tính: Intel Core i5-13600K, SSD Samsung Evo 970, RAM 32GB, Màn hình 32 inch, Win 10 Pro.
  • Bảo hành 2 năm (2 년 보증).
VẠCH KHẮC DẤU KIM LOẠI Model LB-40

Xuất xứ: China

lb 40

Thông số kĩ thuật:

  • Nguyên lý hoạt động: Thủ công, sử dụng lực quay tay để các đầu nhọn khắc vạch lên bề mặt thanh thép.
  • Số lượng điểm khắc mỗi lần quay: 40 điểm.
  • Khoảng cách giữa các vạch: 10 mm.
  • Sai số khoảng cách vạch: Không quá ± 0.15 mm.
  • Tổng chiều dài vạch khắc: 400 mm (tương ứng với 40 vạch và 39 khoảng cách).
  • Vật liệu đầu khắc: Thép tròn bi.
  • Độ cứng đầu khắc: Không dưới RC55 (thang đo độ cứng Rockwell C).
  • Cơ chế tạo vạch: Các đầu nhọn bằng thép cứng tạo vết lõm hoặc vạch nông trên bề mặt thép.

Tính năng bổ sung (đề xuất):

  • Cơ cấu định vị để đảm bảo các vạch thẳng hàng
  • Tay cầm chắc chắn, dễ thao tác.
  • Khả năng điều chỉnh lực khắc (nếu cần).
  • Ứng dụng: Chuẩn bị mẫu thí nghiệm cho máy kéo thép, xác định độ giãn dài và cường độ kéo.
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG BÚT CHÌ TỰ ĐỘNG Model TO-540

Ưu điểm đặc biệt:

  • Có bộ mài phẳng đầu bút chì
  • Giấy nhám chuyên dụng
  • Đồ gọt tuốt lõi bút chì chuyên dụng
  • Có 34 cây
  • Bảo hành: 2 năm chính hãng

MKT 10 600 x 600 px 4

Hãng : TestOne (Korea)

Thông số kĩ thuật:

  • Tốc độ động cơ: Có thể thay đổi
  • Tốc độ: 30mm/phút
  • Phạm vi tải: 100g ~ 1kg
  • Góc xước: 45° ~ 90°
  • Kích thước bàn mẫu: 150 x 100 mm
  • Kích thước mẫu: 100 x 60 mm
  • Chiều dài Wise: 120 mm
  • Bút chì tiêu chuẩn: 34 EA (6B ~ 9H)
  • Kích thước: 500 x 150 x 280mm (W x D x H)
  • Trọng lượng: 20kg
BỘ KHOAN COATING DRILL VÀ KÍNH LÚP ĐO ĐỘ DÀY SƠN Model: Coil Coating

coil coating

Hãng: DJH (Korea)

Kính đo độ dày sơn độ phóng đại 100x

Mũi khoan góc độ 5,71

Một bộ dụng cụ đo độ dày sơn (Coil Coating Tool) gồm 4 món:

  1. Kính hiển vi (Microscope CCS100)
  2. Mũi khoan (Bit) x 2 cái đi kèm
  3. Metal Plates (Con quay và bàn khoan)
  4. Túi đựng (Case)
  5. Bút kẻ chuyên dụng
  6. Bảo hành: 2 năm chính hãng
TỦ SO MÀU (D65/A/TL-84) Model : 3BASIC

TU-SOI-MAU-NEURTEK

Hãng: Neurtek (Spain)

Bảo hành: 2 năm chính hãng

Cung cấp bao gồm:

  • D65 (17W) – 2pcs.
  • A (60W) – 2 pcs.
  • TL84 (15W) – 1 pc
  • Ánh sáng ban ngày mô phỏng D65
  • Đèn sợi đốt A (bóng đèn vàng)
  • Đèn huỳnh quang văn phòng TL84

Tủ so màu được trang bị bộ điều khiển xác định trình tự bật tắt tự động của các nguồn sáng mong muốn, lên lịch hoạt động và thời gian đánh lửa.

Thiết bị có màn hình hiển thị chữ và số, đèn báo nguồn sáng đang hoạt động và số giờ hoạt động của mỗi nguồn sáng được theo dõi bằng đồng hồ kỹ thuật số.

Các nguồn sáng bật và tắt bằng công tắc riêng và tuổi thọ của đèn được theo dõi bằng đồng hồ kỹ thuật số.

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC Model EF/H/4A8

ESCO Model EFH-4A8

Hãng: Esco (Indonesia)

Bảo hành: 12 tháng

Thông số kĩ thuật:

  • Cấu trúc khung tủ: Chế tạo vững chắc, sơn phủ Epoxy.

  • Vật liệu mặt trong tủ: Phủ lớp nhựa Phenolic chống ăn mòn hóa chất.

  • Kích thước ngoài (L x D x H): 1200 x 873 x 1500 mm.

  • Kích thước khu vực làm việc (L x D x H): 1120 x 682 x 1435 mm.

  • Chiều cao cửa mở tối đa: 550 mm.

  • Tốc độ hút khí lớn nhất (Cửa mở hoàn toàn): 1100 cmh (653 cfm) với tốc độ gió 0.5 m/s.

  • Đường kính ngoài ống hút: Khoảng 250 mm.

  • Hệ thống chiếu sáng: Đèn huỳnh quang (Công suất 25 W).

  • Công suất tiêu thụ điện (Tủ): 60 W (chưa tính công suất quạt hút lắp ngoài).

  • Bộ động cơ và quạt hút:

    • Tốc độ Motor: ≥ 1450 vòng/phút (xấp xỉ).

    • Vật liệu cánh quạt & vỏ bảo vệ: Nhựa PVC chịu ăn mòn axit.

    • Đường kính ống hút (Quạt): ≥ 200 mm.

    • Đường kính cánh quạt hút: ≥ 305 mm.

    • Công suất quạt hút: ~ 0.37 kW.

    • Điện sử dụng (Quạt): 220V/50Hz hoặc 3 pha (tùy chọn).

MÁY PHUN SƯƠNG MUỐI 1000 LÍT Ascott Model CC1000IP(M)

Ưu điểm:

  • Đáp ứng hầu hết các tiêu chuẩn toàn cầu
  • Đáp ứng tiêu chuẩn AS 2331 3.13 Cycle A dưới 30 phút
  • Bảo hành: 18 tháng chính hãng

cc1000ipm

Hãng: Ascott (UK)

  • Tên thiết bị: Buồng thử nghiệm ăn mòn tuần hoàn.

  • Model: CC1000iP(M).

  • Dung tích buồng: 1000 L.

  • Dạng lắp đặt: Đặt sàn.

  • Giá đỡ mẫu: Tối đa 8 giá.

  • Kích thước ngoài: 202 x 120 x 172 cm.

  • Kích thước trong buồng: 135 x 98 x 132 cm.

  • Yêu cầu về khí: Khí sạch, khô, không dầu; áp suất từ 4 đến 6 bar (58~87 psi); lưu lượng 240 lít/phút.

  • Yêu cầu về nước: Nước khử ion và chưng cất; áp suất từ 0.5 đến 5 bar (7.3~73 psi).

  • Nguồn điện: 415V, 3 pha, 50Hz.

MÁY KIỂM TRA ĂN MÒN CHU KỲ ĐA CHỨC NĂNG BIUGED (new) MODEL BGD 885/1 (salt fog spray)

Biuged BGD 885 - no.

Hãng: Biuged (China)

Thông số kĩ thuật:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỬ NGHIỆM PHUN MUỐI (SERIES BGD 885)

Model: BGD 885/1 và BGD 885/2.

Chức năng:

  • BGD 885/1: Phun muối.
  • BGD 885/2: Phun muối / Sương muối tuần hoàn (CCT) / Độ ẩm 100%.
  • Kích thước buồng làm việc (R x S x C): 1140 x 760 x 700 mm.
  • Dung tích buồng làm việc: 600L (không bao gồm hình chữ V).
  • Kích thước tổng thể (R x S x C): 1780 x 1080 x 1250 mm.
  • Bình chứa dung dịch muối: 120L (lắp đặt bên ngoài).

Độ chính xác và ổn định nhiệt độ:

  • Độ đồng đều: ≤ ± 2°C (không tải).
  • Độ ổn định: ≤ ± 0.5°C (không tải).
  • Độ lệch nhiệt độ buồng: ± 1.0 °C.

Tốc độ tăng nhiệt độ:

  • Buồng làm việc (RT => 50°C): dưới 45 phút.
  • Buồng bão hòa (RT => 63°C): dưới 45 phút.

Dải nhiệt độ & Độ ẩm:

  • Dải nhiệt độ (Phun muối): RT ~ 60°C.
  • Dải nhiệt độ (Độ ẩm): RT+5°C ~ 60°C (áp dụng cho 885/2).
  • Dải nhiệt độ (Dừng/Khí cưỡng bức): RT ~ 60°C.
  • Dải nhiệt độ (Sấy khô/Tắt khí cưỡng bức): RT ~ 70°C (áp dụng cho 885/2).
  • Dải độ ẩm: 95% – 100% (áp dụng cho 885/2).

Phụ kiện đi kèm:

  • Móc treo: 6 chiếc (dài 80cm).
  • Bộ thu mẫu: 2 chiếc.

Tiêu thụ & Yêu cầu vận hành:

  • Lượng tiêu thụ dung dịch muối: 12 – 15 L/ngày.
  • Yêu cầu khí nén: 4 – 8 bar, lưu lượng ≥ 28L/phút.
  • Yêu cầu nước cấp: Nước khử ion tinh khiết, độ dẫn điện ≤ 0.1 uS/cm.
  • Nguồn điện: AC (220 ± 10) V, 50/60Hz, dòng điện cực đại 16A.
MÁY KIỂM TRA ĂN MÒN CHU KỲ ĐA CHỨC NĂNG BIUGED (new) MODEL BGD 885/2 (Salt fog spray + dry + 100% humidity (CCT))

Biuged BGD 885 - no.

Hãng: Biuged (China)

Thông số kĩ thuật:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỬ NGHIỆM PHUN MUỐI (SERIES BGD 885)

Model: BGD 885/1 và BGD 885/2.

Chức năng:

  • BGD 885/1: Phun muối.
  • BGD 885/2: Phun muối / Sương muối tuần hoàn (CCT) / Độ ẩm 100%.
  • Kích thước buồng làm việc (R x S x C): 1140 x 760 x 700 mm.
  • Dung tích buồng làm việc: 600L (không bao gồm hình chữ V).
  • Kích thước tổng thể (R x S x C): 1780 x 1080 x 1250 mm.
  • Bình chứa dung dịch muối: 120L (lắp đặt bên ngoài).

Độ chính xác và ổn định nhiệt độ:

  • Độ đồng đều: ≤ ± 2°C (không tải).
  • Độ ổn định: ≤ ± 0.5°C (không tải).
  • Độ lệch nhiệt độ buồng: ± 1.0 °C.

Tốc độ tăng nhiệt độ:

  • Buồng làm việc (RT => 50°C): dưới 45 phút.
  • Buồng bão hòa (RT => 63°C): dưới 45 phút.

Dải nhiệt độ & Độ ẩm:

  • Dải nhiệt độ (Phun muối): RT ~ 60°C.
  • Dải nhiệt độ (Độ ẩm): RT+5°C ~ 60°C (áp dụng cho 885/2).
  • Dải nhiệt độ (Dừng/Khí cưỡng bức): RT ~ 60°C.
  • Dải nhiệt độ (Sấy khô/Tắt khí cưỡng bức): RT ~ 70°C (áp dụng cho 885/2).
  • Dải độ ẩm: 95% – 100% (áp dụng cho 885/2).

Phụ kiện đi kèm:

  • Móc treo: 6 chiếc (dài 80cm).
  • Bộ thu mẫu: 2 chiếc.

Tiêu thụ & Yêu cầu vận hành:

  • Lượng tiêu thụ dung dịch muối: 12 – 15 L/ngày.
  • Yêu cầu khí nén: 4 – 8 bar, lưu lượng ≥ 28L/phút.
  • Yêu cầu nước cấp: Nước khử ion tinh khiết, độ dẫn điện ≤ 0.1 uS/cm.
  • Nguồn điện: AC (220 ± 10) V, 50/60Hz, dòng điện cực đại 16A.
TỦ PHUN SƯƠNG MUỐI BIUGED MODEL BGD 880/T

(Ti panel material; Touch screen; 450L)

Biuged BGD 880/T

 

Thông Số Kỹ Thuật

  • Dải nhiệt độ phòng làm việc: RT + 5℃ ~ 55℃.
  • Dải nhiệt độ tháp tạo ẩm: RT + 5℃ ~ 65℃.
  • Độ đồng đều nhiệt độ: ≤ ±2℃ (trong điều kiện không tải).
  • Độ ổn định nhiệt độ: ≤ ±0.5℃ (trong điều kiện không tải).
  • Độ lệch nhiệt độ phòng làm việc: ±1.0℃.
  • Tốc độ tăng nhiệt độ:
  • Phòng làm việc (RT → 50℃): dưới 45 phút.
  • Bình bão hòa (RT → 63℃): dưới 45 phút.
  • Yêu cầu cấp khí: Khí nén khô, không nước, không dầu (đã qua hệ thống lọc), áp suất duy trì trong khoảng 0.4 ~8 Mpa.
  • Model: BGD 880/T
  • Kích thước buồng làm việc (Rộng x Cao x Sâu): 1000 x 650 x 720 mm
  • Dung tích buồng làm việc (không bao gồm nắp hình chữ V): 450 L
  • Kích thước tổng thể (Rộng x Cao x Sâu): 1700 x 1400 x 1000 mm
  • Khả năng chứa mẫu tối đa (kích thước 15cm x 7cm): 65 chiếc
  • Dung tích bình chứa dung dịch phun: 120 L
  • Số lượng bộ thu mẫu: 2 chiếc
  • Tổng công suất: 3.6 kW
  • Mức tiêu thụ dung dịch muối: 60 L/ngày
  • Mức tiêu thụ khí nén: 2 m³/giờ
  • Mức tiêu thụ nước (cho buồng làm việc và bình bão hòa): 20L/ngày
  • Nguồn điện: AC (220±10) V; 50Hz; Hệ thống một pha ba dây.
THIẾT BỊ MÁY ĐO HÀM LƯỢNG CHROMAT Model: NEX QC+ QUANTEZ

Ưu điểm:

  • Chạy được mẫu bán định lượng và định lượng.
  • Chạy được đa dạng mẫu (Nước,rắn,dẻo…).
  • Chuyên đo hàm lượng phủ lớp Chromat, lớp Photpho.
  • Đo được các chỉ tiêu Rohs.
  • Tích hợp hệ thống khí Heli, giúp đo các kim loại nhẹ,kim loại khó phát hiện.
  • Phổ rộng.
  • Nguồn phát xạ tới 50Ke.
  • Các công ty sử dụng như TÔN HOA SEN, VINAONE-TÂY NAM,CSVC…

NEX QC+ QuantEZ

Hãng: Rigaku (USA)

Bảo hành: 12 tháng chính hãng

  • Kỹ thuật: Huỳnh quang tia X phân tán năng lượng kích thích trực tiếp (Direct excitation EDXRF).
  • Lợi ích: Hệ thống EDXRF có giá trị cao, mang lại sự cân bằng vượt trội giữa chất lượng, chi phí và hiệu suất.
  • Công nghệ: Sử dụng đầu dò trôi silicon (Silicon Drift Detector – SDD) hiệu suất cao.
  • Các đặc điểm kỹ thuật:
    • Ống tia X: 50 kV, 4 W.
    • Đầu dò: Bán dẫn hiệu suất cao.
    • Hệ thống điều khiển: Máy tính nhúng, giao diện đồ họa dựa trên biểu tượng.
    • Tiện ích: Máy in tích hợp, cổng kết nối USB và Ethernet.
    • Phạm vi phân tích: Từ nguyên tố Natri (Na) đến Urani (U).
  • Các tùy chọn nâng cao: Hệ thống làm sạch bằng Heli (Helium purge), bộ thay đổi mẫu tự động, bộ xoay mẫu đơn vị trí, bộ lưu điện (UPS), vali vận chuyển cầm tay.
  • Kích thước (NEX QC+ QuantEZ): 331 (R) x 232 (C) x 432 (S) mm.
  • Khối lượng: Xấp xỉ 16 kg.
  • Yêu cầu nguồn điện: 1 pha, 100 – 240 V, 1.4 A (50/60 Hz).
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ LÃO HOÁ Model QUV/SPRAY

THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ LÃO HOÁ Q-LAB MODEL QUV

Hãng: Q-LAB (USA)

Bảo hành: 12 tháng chính hãng

Thông số kĩ thuật:

Model: QUV/spray (tích hợp UV, ngưng tụ, kiểm soát bức xạ SOLAR EYE và phun nước).

  • Hướng mẫu thử: 75° so với phương ngang.
  • Hệ thống đèn huỳnh quang UV: 8 bóng (loại T12 x 121 cm), công suất 40W mỗi đèn.
  • Cảm biến bức xạ: Wideband (250 – 400 nm).

Dải nhiệt độ tấm kim loại đen:

  • Chế độ ánh sáng: 40 – 60°C.
  • Chế độ ngưng tụ: 35 – 80°C.
  • Khả năng chứa mẫu: 48 mẫu (kích thước 75 x 150 mm).
  • Diện tích phơi mẫu: Tổng cộng 4000 cm².

Yêu cầu cấp nước:

  • Áp suất: 2.8 – 5.5 bar (40 – 80 psi).
  • Độ tinh khiết: > 200 kΩ-cm, < 5 µS/cm, < 2.5 ppm TDS, pH từ 6 – 8.
  • Mức tiêu thụ nước:
  • Chế độ ngưng tụ: 5 L/ngày.
  • Chế độ phun: 7 L/phút.
  • Kích thước ngoài (R x C x S): 137 x 135 x 53 cm.
  • Trọng lượng: 136 kg.

Yêu cầu nguồn điện:

  • Tùy chọn 1: 120 V ± 10%, 1-Φ, 60 Hz, 16 A.
  • Tùy chọn 2: 230 V ± 10%, 1-Φ, 50/60 Hz, 8 A.

Điều kiện môi trường vận hành:

  • Nhiệt độ phòng: 23 ± 5°C.
  • Độ ẩm tương đối: 50 ± 25%.
MÁY TEST ĐỘ BỀN VA ĐẬP (2 trong 1) Model 0304040 (kèm phụ kiện 0304021)

Ưu điểm :

  • Đáp ứng được cả 2 chỉ tiêu : ASTM D2794 và ISO 6272-2
  • Bảo hành: 24 tháng chính hãng

Impact Tester Neurtek

Thông số kỹ thuật:

  • Impact Mass: 900 gr.
  • Extra Weight (with screw) 120 gr.
  • Ø Ball: 15,9 mm
  • Max Height: 1.000mm
MÁY ÉP PHỒNG (Cupping Tester) Model CT15 (Full option)

Ưu điểm:

  • Kèm bộ dao bám dính
  • Sử dụng đồng hồ đo hệ (mm)
  • Bảo hành: 24 tháng chính hãng

CUPPING TESTER CT15 NEURTEK

Hãng: Neurtek (Spain)

Thông số kĩ thuật:

  • Lực: 30 kN
  • Độ dày mẫu: max 1.25 mm
  • Chiều rộng tấm kim loại: xấp xỉ 70 – 90 mm (hoặc xấp xỉ 30 – 60 mm)
  • Vật liệu mẫu: Nhôm (Aluminum) hoặc Thép (Steel).
  • Độ dày mẫu: 1,2 mm.
  • Chiều rộng mẫu tối đa: 120 mm.
  • Bước tiến (Advance): 0,25 mm.
  • Hiển thị: Màn hình kỹ thuật số (Digital Display).
  • Trọng lượng/Chiều cao (Height): 10 kg.
NHIỆT ẨM KẾ TESTO Model Testo 174H

Testo 174H

Hãng: Testo (China)

Bảo hành: 12 tháng chính hãng

Nhiệt độ (Cảm biến NTC):

  • Dải đo: -20 đến +70 °C.
  • Độ chính xác: ±0,5 °C (trong khoảng từ -20 đến +70 °C).
  • Độ phân giải: 0,1 °C.

Độ ẩm (Cảm biến điện dung):

  • Dải đo: 0 đến 100 %RH.
  • Độ chính xác: ±3 %RH (tại 2 đến 98 %RH, nhiệt độ +25 °C) và ±0,03 %RH/K ±1 chữ số.
  • Độ phân giải: 0,1 %RH.

 

CÔNG TY THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ NĂNG LỰC

Địa chỉ: Số 1A, Đường Võ Thành Trang, Phường Bảy Hiền, TP.HCM
Hotline: 02.866.848.638
SĐT – ZALO: 0976.299.749 – zalo (Mr Tuấn, Giám Đốc Kinh Doanh)
Email: tuannguyen@nangluc.vn

Câu hỏi

    error: Bài viết thuộc bản quyền của Năng Lực Company. Vui lòng không sao chép khi chưa có sự cho phép.