Máy Đo Màu Quang Phổ Để Bàn CHNSpec Model DS-37D
Hãng: CHNSpec (China)
Máy Đo Màu Quang Phổ Để Bàn CHNSpec Model DS-37D là thiết bị đo màu thế hệ mới với động cơ quang phổ vi phân, công nghệ cách tử lõm và độ phân giải 1nm. Độ lặp lại cực cao dE*ab ≤ 0.005, giúp kiểm soát màu sắc chính xác tuyệt đối trong các môi trường khắt khe.
Thiết bị hỗ trợ đo phản xạ và truyền qua đồng thời, tích hợp hiệu chuẩn huỳnh quang độc quyền, tự động hiệu chuẩn độ sáng, camera Ultra HD quan sát mẫu và màn hình cảm ứng 7-inch hiện đại. Các khẩu độ đo đa dạng giúp đo chính xác nhiều loại vật liệu với hình dạng khác nhau.
DS-37D phù hợp cho các ngành như dệt may, in ấn, nhựa, mỹ phẩm, thực phẩm và sơn phủ. Thiết bị đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế, hỗ trợ lưu trữ dữ liệu và hình ảnh, kết nối USB, Bluetooth, vận hành ổn định lâu dài và đáng tin cậy.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Đo Màu Quang Phổ Để Bàn (High Accuracy Bench-top Spectrophotometer) CHNSpec Model DS-37D
Máy Đo Màu Quang Phổ Để Bàn CHNSpec Model DS-37D là thiết bị chuyên dụng thế hệ mới, được phát triển nhằm phục vụ các nhu cầu đo màu chính xác trong công nghiệp, nghiên cứu và kiểm soát chất lượng. Nhờ tích hợp công nghệ quang phổ cách tử tiên tiến cùng hệ thống hiệu chuẩn tự động, thiết bị mang lại độ chính xác vượt trội và khả năng lặp lại ổn định lâu dài.
Sở hữu bộ cảm biến vi phân quang phổ cao cấp cùng dải bước sóng rộng từ 360–780nm, Spectrophotometer CHNSpec DS-37D là giải pháp lý tưởng cho các đơn vị đòi hỏi tiêu chuẩn đo màu khắt khe. Dù là trong môi trường phòng lab hay dây chuyền sản xuất, thiết bị đều đáp ứng hiệu quả và linh hoạt. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây nhé!
Xem thêm: Máy Quang Phổ Hồng Ngoại FTIR Anton Paar Model Lyza 7000 Desktop Software
Nét Đặc Trưng Của DS-37D
Cảm biến vi phân quang phổ mạnh mẽ
Trái tim của Máy Quang Phổ CHNSpec DS-37D là động cơ quang phổ vi phân tự phát triển với khả năng phân tích màu siêu chính xác. Độ phân giải 1nm cùng thiết kế quang học tiên tiến giúp thiết bị nhận diện tinh vi các biến đổi màu sắc nhỏ nhất, mang lại kết quả ổn định ngay cả khi đo lặp lại nhiều lần.
Hệ thống hiệu chuẩn tự động thông minh
Spectrophotometer Model DS-37D tích hợp tính năng hiệu chuẩn tự động toàn diện, từ hiệu chuẩn độ sáng đến huỳnh quang, bảo đảm thiết bị luôn hoạt động ở trạng thái chính xác nhất. Tính năng này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn giúp loại bỏ sai số do thao tác thủ công gây ra, góp phần tăng tính nhất quán khi vận hành lâu dài.
Khẩu độ đo đa dạng, linh hoạt
Được trang bị đến bốn khẩu độ phản xạ và hai khẩu độ từ Φ3mm đến Φ30mm, CHNSpec DS-37D Spectrophotometer cho phép đo nhiều loại vật liệu khác nhau: từ bề mặt mịn đến vật mẫu có hình dạng không đồng đều. Thiết kế này cực kỳ hữu ích trong các ngành công nghiệp cần đo vải, giấy, nhựa hay chất lỏng màu.

Tích hợp camera Ultra HD hỗ trợ quan sát
Thiết bị được trang bị camera độ phân giải cao lên đến 1400dpi, cho phép người dùng quan sát chính xác vị trí đo, đặc biệt hữu ích khi thao tác với các mẫu có diện tích nhỏ hoặc màu sắc biến thiên. Đây là tính năng hiếm thấy trong các dòng máy đo màu cùng phân khúc.
Kết nối linh hoạt với đa nền tảng
Máy Quang Phổ Bàn CHNSpec DS-37D hỗ trợ đầy đủ cổng kết nối RS-232, USB-B, Bluetooth, đồng thời tương thích với Windows, Android và nhiều phần mềm PC chuyên dụng. Tính năng lưu trữ dữ liệu lẫn hình ảnh mẫu giúp đơn giản hóa việc quản lý và phân tích kết quả.
Màn hình cảm ứng 7-inch hiện đại
Trang bị màn hình cảm ứng điện dung 7 inch sắc nét, thiết bị cho trải nghiệm điều khiển trực quan và nhanh chóng. Giao diện thân thiện với người dùng, hỗ trợ đa ngôn ngữ, từ tiếng Trung, tiếng Anh đến tiếng Tây Ban Nha và Pháp, phù hợp với khách hàng toàn cầu.
Xem thêm: Máy Đo Áp Suất Hơi ATAC 1354
Ưu Điểm Vượt Trội Của DS-37D
Độ chính xác và lặp lại dẫn đầu thị trường
Spectrophotometer Để Bàn DS-37D có độ lặp lại đo ΔEab chỉ ≤ 0.005 và sai số liên thiết bị tối đa là ΔEab ≤ 0.08, vượt xa các tiêu chuẩn thông thường. Đây là lựa chọn hàng đầu trong việc so sánh màu sắc giữa nhiều trạm đo hoặc giữa các lô sản phẩm khác nhau.
Phân tích toàn diện chỉ số màu
Máy cung cấp hơn 30 chỉ số đo chuyên sâu: độ phản xạ phổ, CIE LAB, LUV, HunterLab, độ trắng, độ vàng, Tint, mật độ CMYK, chỉ số Gardner, Saybolt, độ mờ, tổng độ truyền qua, v.v. CHNSpec DS-37D Máy Quang Phổ cho phép bạn phân tích màu sắc một cách toàn diện, hỗ trợ đánh giá chính xác chất lượng sản phẩm.
Hỗ trợ đo truyền qua tối ưu
Khả năng đo truyền qua với chiều cao mẫu không giới hạn và độ dày lên đến 50mm giúp thiết bị trở thành công cụ mạnh mẽ để đo chất lỏng, kính, nhựa trong suốt hoặc các vật liệu bán trong suốt. Các khẩu độ truyền qua 17mm và 25mm có thể thay đổi linh hoạt theo yêu cầu.

Bù nhiệt độ và độ ẩm tự động
Với khả năng tự động bù trừ ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm môi trường, Máy Đo Màu CHNSpec Model DS-37D đảm bảo kết quả đo luôn ổn định, đặc biệt quan trọng trong môi trường sản xuất có sự biến đổi khí hậu liên tục.
Hiệu chuẩn huỳnh quang tiên tiến
Tính năng hiệu chuẩn huỳnh quang độc quyền cho phép đo chính xác các vật liệu có chứa thành phần phát huỳnh quang – như giấy trắng, vải dệt nhuộm huỳnh quang hoặc nhựa kỹ thuật. Thiết bị tự động điều chỉnh cường độ UV giúp kết quả đo tương thích cao với máy nhập khẩu.
Hiệu suất làm việc vượt trội
Với thời gian đo chưa đến 2 giây, bộ nhớ lưu trữ lớn tới 8GB và khả năng xử lý dữ liệu bằng hệ điều hành Android. Chính vì những lý do đó, Máy Quang Phổ Để Bàn DS-37D là lựa chọn lý tưởng để xử lý khối lượng công việc lớn một cách hiệu quả mà không ảnh hưởng đến độ chính xác.
Xem thêm: Máy Đo Độ Bán Dẫn Cầm Tay Biuged Model BGD 293
Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp
CHNSpec Model DS-37D là thiết bị đa năng, thích hợp với nhiều lĩnh vực:
- Ngành in ấn và bao bì
- Công nghiệp dệt may và thời trang
- Chế biến nhựa và polymer
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Ngành giấy và bột giấy
- Dược phẩm và mỹ phẩm
- Kiểm soát chất lượng thực phẩm
- Phân tích chất lỏng, nước và đồ uống
- Ngành sản xuất sơn và mực in
Những Lý Do Nên Mua Máy Quang Phổ Tại Công Nghệ Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy Quang Phổ Để Bàn hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Xem thêm: Lò Vi Sóng Phản Ứng Anton Paar Model Monowave 450
Tổng Kết
Máy Đo Màu Quang Phổ Để Bàn CHNSpec Model DS-37D không chỉ nổi bật về độ chính xác, tính linh hoạt và khả năng phân tích màu toàn diện, mà còn là lựa chọn bền bỉ cho các doanh nghiệp cần tiêu chuẩn cao trong kiểm soát chất lượng. Với công nghệ quang phổ tiên tiến, giao diện thân thiện và kết nối linh hoạt, thiết bị này xứng đáng là công cụ không thể thiếu trong phòng lab và xưởng sản xuất hiện đại. Hãy liên hệ với Năng Lực ngay để được tư vấn chuyên sâu và nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất thông qua hotline/zalo: 0976.299.749!
Thông số kỹ thuật
| Model | DS-36D | DS-37D | DS-39D |
| Công thức sai màu | ΔE*ab, ΔE*CH, ΔE*uv, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00, ΔEab(Hunter), phân loại tông màu 555 | ||
| Điều kiện chiếu sáng/đo | Phản xạ: d/8 (chiếu sáng khuếch tán, thu nhận hướng 8°). Đo đồng thời SCI (bao gồm ánh sáng phản xạ gương) / SCE (không bao gồm ánh sáng phản xạ gương). Tuân thủ tiêu chuẩn: CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, DIN5033 Teil7, JIS Z8722 Điều kiện C, ASTM E1164, ASTM-D1003-07 <br> Truyền qua: d/0 (chiếu sáng khuếch tán, thu nhận thẳng đứng) | ||
| Bộ nhớ | 8GB | ||
| Kích thước màn hình | Màn hình cảm ứng điện dung 7-inch | ||
| Hệ điều hành | Android | ||
| Nguồn điện | Nguồn DC ổn áp | ||
| Cảm biến | Động cơ phổ vi sai (Differential spectrum engine) | ||
| Phương pháp quang phổ | Cách tử lõm (Concave grating) | ||
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 5 ~ 40°C, độ ẩm tương đối dưới 80% (tại 35°C), không ngưng tụ | ||
| Đường kính cầu tích phân | 152mm | ||
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | -20 ~ 45°C, độ ẩm tương đối dưới 80% (tại 35°C), không ngưng tụ | ||
| Dải bước sóng | 360nm – 780nm | ||
| Khoảng bước sóng | 10nm | ||
| Dải đo độ phản xạ | 0-200%, độ phân giải 0.01% | ||
| Nguồn sáng | Đèn Xenon xung và LED | ||
| Cổng kết nối | RS-232, USB, USB-B, Bluetooth | ||
| Đo lường tia cực tím (UV) | Bao gồm UV, cắt 400nm, cắt 420nm, cắt 460nm | ||
| Định vị camera | Camera Ultra HD (1400dpi) | ||
| Thời gian đo | Chế độ đơn < 2 giây | ||
| Tự động hiệu chuẩn | √ (Có thể cải thiện đáng kể độ lặp lại dài hạn của thiết bị) | ||
| Kích cỡ đo sáng/đo | Phản xạ: XLAV Φ25.4mm/Φ30mm; LAVΦ15mm/Φ18mm; MAVΦ8mm/Φ11mm; SAVΦ3mm/Φ6mm. Người dùng có thể tùy chỉnh kích cỡ đo, công tắc kích cỡ đo được nhận dạng tự động <br> Truyền qua: Φ17mm/Φ25mm | ||
| Hiệu chuẩn huỳnh quang | √ (Có thể tự động điều chỉnh cường độ UV, đảm bảo giá trị của thiết bị tương thích cao với các thiết bị nhập khẩu khác khi đo vật liệu chứa huỳnh quang) | ||
| Thông số đo truyền qua | Chiều cao mẫu không giới hạn, độ dày ≤ 50mm | ||
| Hiệu chuẩn độ sáng | √ (Thông qua thuật toán hiệu chuẩn độ sáng, khôi phục màu sắc thực của các mẫu siêu tối) | ||
| Khác | Thiết bị có thể đo ngang, lên và xuống (sử dụng phụ kiện); Chức năng bù nhiệt độ và độ ẩm tự động; Phần mềm PC có chức năng lưu hình ảnh mẫu | ||
| Độ lặp lại ※ | ΔE*ab ≤ 0.01,<br>Phản xạ/Truyền qua phổ ≤ 0.1% | ΔE*ab ≤ 0.005,<br>Phản xạ/Truyền qua phổ ≤ 0.1% | |
| Độ chính xác liên thiết bị ※※ | XLAV ΔE*ab 0.15 | XLAV ΔE*ab 0.12 | XLAV ΔE*ab 0.08 |
| Độ lặp lại dài hạn ※※※ | Giá trị màu XLAV: độ lệch chuẩn ΔE*ab ≤ 0.01 (trong điều kiện nhiệt độ không đổi, đo tấm hiệu chuẩn trắng mỗi giờ trong 24 giờ) | ||
| Góc quan sát chuẩn | 2° và 10° | ||
| Nguồn sáng quan sát | A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84, ID50, ID65, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2, LED-8 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Trung giản thể, Tiếng Anh, Tiếng Trung phồn thể, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nhật, Thái, Hàn, Đức, Pháp, Ba Lan | ||
| Nội dung hiển thị | Dữ liệu phổ, Biểu đồ phổ, Dữ liệu màu, Bản đồ màu, Đánh giá Đạt/Không đạt, Mô phỏng màu, Đánh giá màu, độ mờ, màu chất lỏng, Độ lệch màu | ||
| Không gian màu | CIE LAB, CIE LUV, LCh, Hunter Lab, Yxy, XYZ, Musell, s-RGB, βxy | ||
| Chỉ số màu | WI (ASTM E313-20, ASTM E313-73, CIE, AATCC, Hunter, Taube, Berger Stensby), YI (ASTM D1925, ASTM E313-20, ASTM E313-73), Tint (ASTM E313-20), Chỉ số đẳng sắc Milm, độ bền màu, độ bền màu thay đổi, độ sáng ISO, R457, mật độ A, mật độ T, mật độ E, mật độ M, APHA/Hazen/Pt-Co (chỉ số platinum-cobalt), Gardner (Chỉ số Gardner), Saybolt (Chỉ số Seibert), màu Astm, độ mờ, tổng độ truyền qua, độ che phủ, lực, cường độ | ||
| Phụ kiện đi kèm | Bộ đổi nguồn, cáp USB, gá kẹp truyền qua, USB phần mềm, khoang đen, tấm trắng, tấm xanh, tấm hiệu chuẩn huỳnh quang, khẩu độ 30mm, khẩu độ 18mm, khẩu độ 11mm, khẩu độ 6mm, bàn đỡ, cuvette | ||
| Phụ kiện tùy chọn | Giá kẹp truyền qua gia nhiệt (bao gồm mạch điều khiển), giá đỡ dọc, thanh nâng khí nén (bao gồm mạch điều khiển), phụ kiện giữ mẫu nhỏ, tấm phản xạ dạng cốc (không tháo rời), hộp kiểm tra sợi quang, gá kẹp phim, gá kẹp truyền qua siêu nhỏ, hộp đựng dạng thanh, phích cắm chuẩn Châu Âu, phích cắm chuẩn Mỹ | ||





