Thiết Bị Hãng Instron
Thiết Bị Hãng Instron

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo Instron Model 68SC-2

68SC-2
Model: 68SC-2

Hãng: Instron (Hoa Kỳ)

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo Instron Model 68SC-2 là hệ thống thử nghiệm đa năng mang lại độ chính xác ±0.5% và tốc độ thu thập dữ liệu 5 kHz. Với khả năng thực hiện nhiều phương pháp kéo, nén, uốn, máy là công cụ lý tưởng để đảm bảo chất lượng và nâng cao năng lực R&D.

Liên hệ

Tổng quan

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Model 68SC-2

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Model 68SC-2 là thế hệ tiếp theo của hệ thống thử nghiệm cơ lý được công nhận hàng đầu thế giới, được thiết kế để mang lại độ chính xác, độ tin cậy và hiệu suất vượt trội. Với hơn 75 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cơ khí thử nghiệm, Instron đã cung cấp hàng chục nghìn hệ thống cho nhiều ngành công nghiệp trên toàn cầu.

Dòng Máy 6800 không chỉ hỗ trợ kiểm tra kéo, nén, uốn, cắt, ma sát mà còn tương thích với hàng trăm phụ kiện, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM, ISO, EN. Đây chính là công cụ tối ưu để đảm bảo chất lượng sản phẩm, cải thiện năng lực nghiên cứu và nâng cao hiệu quả sản xuất. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm: Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo NextGen Model NG-EML Series C


Nét Đặc Trưng Của Model 68SC-2

Thiết kế đa dạng theo ứng dụng

Dòng Instron Series 6800 gồm nhiều phiên bản: cột đơn (lực đến 5 kN), bàn đôi (lực đến 50 kN), và loại gắn sàn (lực đến 300 kN). Tùy chọn chiều cao, chiều rộng và kiểu chân đế giúp người dùng linh hoạt lựa chọn phù hợp với nhu cầu thử nghiệm.

Độ chính xác và tốc độ thu thập dữ liệu

Máy đạt độ chính xác ±0.5% và tốc độ thu thập dữ liệu lên đến 5 kHz, cho phép ghi nhận các hiện tượng nhanh và chi tiết, ngay cả ở mức tải thấp (1/1000 tải trọng của cảm biến).

68SC-05 68SC-2 68SC-05 68SC-2

Phần mềm Bluehill Universal trực quan

Được trang bị phần mềm Bluehill Universal với giao diện biểu tượng dễ hiểu, hệ thống giúp rút ngắn thời gian đào tạo và vận hành. Các mẫu thử nghiệm ASTM, ISO, EN có sẵn, cùng chức năng QuickTest, Auto Positioning và TestProfiler, mang lại sự tiện lợi vượt bậc.

Tích hợp an toàn thông minh

Cấu trúc “Operator Protect” với cảnh báo trực quan, khóa liên động ảo và điều chỉnh tốc độ an toàn trong giai đoạn setup giúp bảo vệ cả người vận hành và mẫu thử mà không ảnh hưởng đến năng suất.

Phụ kiện và mở rộng linh hoạt

Hệ thống tương thích với hàng trăm loại đồ gá, cảm biến và module mở rộng. Các phụ kiện như Extensometer không tiếp xúc, kẹp khí nén, buồng nhiệt… giúp tăng cường tính linh hoạt cho nhiều loại vật liệu và tiêu chuẩn thử nghiệm.

Xem thêm: Máy Đo Năng Lượng Tia UV (UV Energy Meter) Linshang Model LS136


Ưu Điểm Vượt Trội Của Model 68SC-2

Độ tin cậy và tuổi thọ cao

Thiết Bị Kiểm Tra Độ Bền Kéo Model 68SC-2 được chế tạo với khung cứng vững, vòng bi tải trước, vít me bi chính xác, dây đai kép chống giãn và lớp phủ chống mài mòn. Thiết kế này giúp hệ thống hoạt động bền bỉ trong môi trường thử nghiệm khắt khe.

Hỗ trợ đa dạng loại thử nghiệm

Máy có khả năng thực hiện nhiều phương pháp như kéo, nén, uốn ba điểm, cắt, ma sát, xoắn, bong tróc. Khả năng kết hợp phụ kiện chuyên dụng cho phép mở rộng phạm vi thử nghiệm trong nghiên cứu và kiểm soát chất lượng.

Tối ưu hiệu suất phòng thí nghiệm

Tích hợp tự động hóa như bàn XY, robot 6 trục, hệ thống kẹp tự động giúp giảm biến động, tăng năng suất và đảm bảo tính lặp lại trong các thử nghiệm.

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Series 6800 Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Series 6800 Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Series 6800
Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Series 6800 Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Series 6800 Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo (Universal Testing Systems) Instron Series 6800

An toàn không làm giảm tốc độ

Cảm biến bảo vệ mẫu, hệ thống dừng chống va chạm, kiểm soát tốc độ an toàn trong setup và tính năng bảo vệ tải trọng cảm biến giúp duy trì an toàn tuyệt đối mà vẫn đảm bảo tốc độ thử nghiệm cao.

Hỗ trợ toàn diện và dịch vụ toàn cầu

Với hơn 300 kỹ sư dịch vụ tại 160 quốc gia, Instron cung cấp hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, hiệu chuẩn theo chuẩn ASTM, ISO, Nadcap… đảm bảo hệ thống luôn hoạt động ổn định và chính xác.

Xem thêm: Máy Thử Độ Bền Kéo (Static Material Testing Machines) STEP Lab Model EA025


Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo Model 68SC-2 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu, bao gồm:

  • Ngành nhựa, polymer và vật liệu tổng hợp.
  • Ngành kim loại và hợp kim.
  • Công nghiệp ô tô và hàng không vũ trụ.
  • Y sinh học và thiết bị y tế.
  • Bao bì, giấy và vật liệu đóng gói.
  • Điện tử và linh kiện công nghệ cao.

Những Lý Do Nên Mua Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo Tại Năng Lực

  1. Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
  2. Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXxMáy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
  3. Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
  4. Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.

Xem thêm: Máy Kiểm Tra Độ Chà Và Mài Mòn (Hanatek Rub & Abrasion Tester) Rhopoint Model RT4


Tổng Kết

Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo Instron Model 68SC-2 là lựa chọn hàng đầu cho những doanh nghiệp và phòng thí nghiệm đòi hỏi độ chính xác cao, độ tin cậy tuyệt đối và khả năng thử nghiệm linh hoạt. Với sự kết hợp giữa thiết kế hiện đại, phần mềm thông minh và dịch vụ toàn cầu, đây là hệ thống kiểm tra cơ lý toàn diện, mang lại giá trị bền vững và lâu dài. Hãy liên hệ với Năng Lực ngay để được tư vấn chuyên sâu và nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất thông qua hotline 0976.299.749 !

Thông số kỹ thuật

Đặc tính Đơn vị 68SC-05 68SC-1 68SC-2 68SC-5
Lực tối đa kN 0.5 1 2 5
lbf 112 225 450 1125
Hành trình đầu mm 505 868 868 868 (E1), 1112 (E2)
in 19.9 34.2 34.2 34.2 (E1), 43.8 (E2)
Không gian thử nghiệm dọc (A) mm 738 1118 1118 1118 (E1), 1375 (E2)
in 29.1 44.0 44.0 44.0 (E1), 54.1 (E2)
Không gian thử nghiệm ngang (B) mm 100 100 100 100
in 3.9 3.9 3.9 3.9
Tốc độ tối đa mm/phút 2540 2540 2540 2540
in/phút 100 100 100 100
Tốc độ tối thiểu mm/phút 0.001 0.001 0.001 0.001
in/phút 0.00004 0.00004 0.00004 0.00004
Tốc độ trở về tối đa mm/phút 2540 2540 2540 2540
in/phút 100 100 100 100
Độ phân giải điều khiển vị trí nm 9.5 9.5 9.5 9.5
µin 0.38 0.38 0.38 0.38
Độ cứng dọc trục khung kN/mm 8.5 8.5 8.5 8.5
lb/in 48500 48500 48500 48500
Lực tối đa ở tốc độ tối đa kN 0.5 1 2 2.5
lbf 112 225 450 562
Tốc độ tối đa ở lực tối đa mm/phút 2540 2540 2540 1270
in/phút 100 100 100 50
Kích thước mặt bằng (c × r × s)* mm 1020 × 460 × 615 1410 × 460 × 615 1410 × 460 × 615 1410 × 460 × 615
in 40 × 18 × 24 56 × 18 × 24 56 × 18 × 24 56 × 18 × 24
Trọng lượng kg 55 62 62 62 (E1), 67 (E2)
lb 121 136 136 136 (E1), 148 (E2)
Công suất tối đa VA 700 700 700 700

 

Đặc tính Đơn vị 68TM-5 68TM-10 68TM-30 68TM-50
Lực tối đa kN 5 10 30 50
lbf 1125 2250 6750 11250
Hành trình đầu mm 1163 (E1), 1648 (E2) 1163 (E1), 1648 (E2) 1119 (E1), 1605 (E2) 1119 (E1), 1605 (E2)
in 45.8 (E1), 64.9 (E2) 45.8 (E1), 64.9 (E2) 44.1 (E1), 63.1 (E2) 44.1 (E1), 63.1 (E2)
Không gian thử nghiệm dọc (A)* mm 1234 (E1), 1739 (E2) 1234 (E1), 1739 (E2) 1190 (E1), 1695 (E2) 1190 (E1), 1695 (E2)
in 48.6 (E1), 68.5 (E2) 48.6 (E1), 68.5 (E2) 46.8 (E1), 66.7 (E2) 46.8 (E1), 66.7 (E2)
Không gian thử nghiệm ngang (B) mm 420 420 420 (F1), 947 (F2) 420
in 16.5 16.5 16.5 (F1), 37.2 (F2) 16.5
Tốc độ tối đa mm/phút 3048 2032 1016 762
in/phút 120 80 40 30
Tốc độ tối thiểu mm/phút 0.001 0.001 0.001 0.001
in/phút 0.00004 0.00004 0.00004 0.00004
Tốc độ trở về tối đa mm/phút 3500 2100 1100 800
in/phút 138 83 43 31
Kích thước mặt bằng (c × r × s) mm 1640 × 760 × 715 1640 × 760 × 715 1640 × 756 × 715 1640 × 760 × 715
in 65 × 30 × 28 65 × 30 × 28 65 × 30 × 28 65 × 30 × 28
Độ phân giải điều khiển vị trí nm 9.9 4.9 2.6 (F1), 2.8 (F2) 1.8
µin 0.39 0.19 0.10 (F1), 0.11 (F2) 0.07
Độ cứng dọc trục khung kN/mm 45 50 140 (F1), 88 (F2) 180
lb/in 256,950 285,500 799,000 (F1), 502,000 (F2) 1,027,000
Lực tối đa ở tốc độ tối đa kN 2.5 5 15 25
lbf 563 1125 3372 5620
Tốc độ tối đa ở lực tối đa mm/phút 1524 1016 508 381
in/phút 60 40 20 15
Trọng lượng kg 139 (E1), 154 (E2) 139 (E1), 154 (E2) 196 (E1+F1), 215 (E2+F1), 453 (E1+F2), 471 (E2+F2) 255 (E1), 278 (E2)
lb 307 (E1), 340 (E2) 307 (E1), 340 (E2) 433 (E1), 473 (E2), 999 (E1+F2), 1038 (E2+F2) 562 (E1), 612 (E2)
Công suất tối đa VA 1400 1400 1400 (F1), 1500 (F2) 1400

 

Đặc tính Đơn vị 68FM-100 68FM-300
Lực tối đa kN 100 300
lbf 22480 67440
Hành trình đầu mm 1407 (E1), 1906 (E2) 1359 (E1), 1858 (E2)
in 55.3 (E1), 75 (E2) 53.5 (E1), 73.1 (E2)
Không gian thử nghiệm dọc (A) mm 1494 (E1), 1993 (E2) 1446 (E1), 1945 (E2)
in 58.81 (E1), 78.46 (E2) 56.9 (E1), 76.5 (E2)
Không gian thử nghiệm ngang (B) mm 575 (F1) 575 (F1), 934 (F2)
in 22.6 (F1) 22.6 (F1), 36.8 (F2)
Tốc độ tối đa mm/phút 1016 (1PH), 1080 (3PH) 508 (1PH), 560 (3PH)
in/phút 40 (1PH), 42 (3PH) 20 (1PH), 22 (3PH)
Tốc độ tối thiểu mm/phút 0.00005 0.00005
in/phút 0.000002 0.000002
Tốc độ trở về tối đa (1 & 3 Pha) mm/phút 1016 (1PH), 1160 (3PH) 508 (1PH), 640 (3PH)
in/phút 40 (1PH), 45.6 (3PH) 20 (1PH), 25.1 (3PH)
Độ phân giải điều khiển vị trí nm 2.215625 1.140395
µin 0.087 0.044
Độ cứng dọc trục khung kN/mm 300 350
lb/in 1713044 1998552
Lực tối đa ở tốc độ tối đa kN 50 (1PH), 75 (3PH) 125 (1PH), 150 (3PH)
lbf 11240 (1PH), 16860 (3PH) 28100 (1PH), 33720 (3PH)
Tốc độ tối đa ở lực tối đa mm/phút 508 (1PH), 762 (3PH) 153 (1PH), 280 (3PH)
in/phút 20 (1PH), 30 (3PH) 6 (1PH), 11 (3PH)
Kích thước mặt bằng (c × r × s)* mm 2287 (B1), 2587 (B2) × 1140 (F1), 1499 (F2) × 786 2287 (B1), 2587 (B2) × 1140 (F1), 1499 (F2) × 786
in 90 (B1), 101.9 (B2) × 44.89 (F1), 59 (F2) × 30.9 90 (B1), 101.9 (B2) × 44.89 (F1), 59 (F2) × 30.9
Trọng lượng* kg 799.2 (E1), 860.9 (E2) 871.5 (E1), 947.6 (E2)
lb 1762 (E1), 1898 (E2) 1921 (E1), 2089 (E2)
Công suất tối đa VA 3000 (1PH), 4200 (3PH) 3000 (1PH), 4200 (3PH)

Câu hỏi

Chưa có câu hỏi nào.

Hãy là người đầu tiên đặt câu hỏi “Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo Instron Model 68SC-2”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    CÔNG TY THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ NĂNG LỰC

    Địa chỉ: Số 1A, Đường Võ Thành Trang, Phường Bảy Hiền, TP.HCM
    Hotline: 02.866.848.638
    SĐT – ZALO: 0976.299.749 – zalo (Mr Tuấn, Giám Đốc Kinh Doanh)
    Email: tuannguyen@nangluc.vn