Máy Đo Độ Bền Kéo Vật Liệu Instron Model Electropuls E1000
Hãng: Instron (USA)
Instron Electropuls E1000 là máy đo độ bền kéo sử dụng công nghệ điện toàn phần và động cơ tuyến tính độc quyền. Thiết bị hoạt động ở tần số trên 100 Hz, cho phép kiểm tra cả động và tĩnh với độ chính xác cao, đồng thời đảm bảo vận hành sạch và an toàn tuyệt đối.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Đo Độ Bền Kéo Vật Liệu (Dynamic And Fatigue Testing Systems) Instron Model ElectroPuls® E1000
Máy Đo Độ Bền Kéo Vật Liệu Instron ElectroPuls E1000 là thế hệ thiết bị kiểm tra tiên tiến, tích hợp công nghệ điện tử toàn phần và động cơ tuyến tính độc quyền, giúp thực hiện cả thí nghiệm động và tĩnh trên nhiều loại vật liệu và linh kiện. Thiết bị được thiết kế nhỏ gọn, vận hành sạch, không cần dầu thủy lực, mang lại môi trường làm việc an toàn và thân thiện.
Với khả năng hoạt động ở tần số cao, hệ thống này đảm bảo kết quả đo lường chính xác, ổn định và nhanh chóng, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trong nghiên cứu cũng như sản xuất công nghiệp. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây nhé!
Xem thêm: Máy Quang Phổ Huỳnh Quang Tia X Cầm Tay (Handheld ED-XRF Spectrometer) Spectro Model xSORT XHH04
Nét Đặc Trưng Của ElectroPuls® E1000
Thiết kế nhỏ gọn, vận hành toàn điện
ElectroPuls® E1000 được vận hành hoàn toàn bằng điện, không cần hệ thống dầu hay khí nén. Thiết kế này giúp giảm chi phí bảo trì, tạo môi trường làm việc sạch sẽ và yên tĩnh. Khung tải đôi cột cứng vững bảo đảm độ ổn định cao trong quá trình thử nghiệm.
Công nghệ động cơ tuyến tính độc quyền
Sử dụng động cơ tuyến tính không dầu được cấp bằng sáng chế, thiết bị có khả năng hoạt động ở tần số trên 100 Hz, phù hợp cho các bài test mỏi, dao động và thử nghiệm tốc độ cao. Điều này giúp tăng hiệu quả kiểm tra và kéo dài tuổi thọ hệ thống.

Khả năng kiểm tra linh hoạt
Máy cho phép thực hiện các bài kiểm tra động và tĩnh, với tải động ±1000 N và tải tĩnh ±710 N. Ngoài ra, hành trình 60 mm cùng bàn gá dạng T-slot hỗ trợ nhiều loại mẫu và phụ kiện khác nhau, giúp người dùng dễ dàng tùy chỉnh.
Giao diện phần mềm trực quan
Thiết Bị Đo Độ Bền Vật Liệu ElectroPuls E1000 được tích hợp phần mềm Console và tương thích với WaveMatrix™3 cũng như Bluehill® Universal. Giao diện thân thiện với biểu tượng trực quan, dễ huấn luyện và vận hành, giúp tối ưu thời gian kiểm tra.
Tích hợp công nghệ Dynacell™
Cảm biến Dynacell™ cho phép loại bỏ sai số quán tính, nâng cao độ chính xác khi thử nghiệm ở tần số cao. Đây là công nghệ độc quyền của Instron, đảm bảo kết quả có độ tin cậy vượt trội.
Xem thêm: Thiết Bị Đo Độ Dày Thành (Compact Wall Thickness Gauge) Phynix Model DC-3000C
Ưu Điểm Vượt Trội Của ElectroPuls E1000
Hiệu suất cao và ổn định lâu dài
Với khả năng vận hành liên tục trong nhiều chu kỳ, Instron ElectroPuls® E1000 mang đến độ bền và tính ổn định vượt trội. Công nghệ động cơ không chổi than giúp giảm hao mòn, tăng tuổi thọ và hạn chế yêu cầu bảo dưỡng.
An toàn tối đa cho người vận hành
Thiết bị tích hợp các tính năng như chế độ giảm tốc, hệ thống interlock, chế độ bảo vệ mẫu thử và bảng điều khiển khẩn cấp. Những yếu tố này giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối trong suốt quá trình vận hành.
![]() |
![]() |
Linh hoạt trong ứng dụng đa ngành
ElectroPuls E1000 không chỉ phù hợp cho thí nghiệm vật liệu truyền thống mà còn được sử dụng trong y sinh, điện tử, hàng không, và nghiên cứu khoa học. Khả năng tích hợp nhiều loại kẹp, ngàm và buồng môi trường giúp thiết bị thích ứng với mọi nhu cầu.
Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng
Từ việc thay đổi chiều cao khung gá bằng hệ thống nâng điện, đến việc hiển thị tình trạng hệ thống qua đèn báo, sản phẩm được thiết kế tập trung vào sự tiện lợi, giảm thiểu sai sót và tối ưu hiệu quả làm việc.
Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp
Máy Đo Độ Bền Kéo Vật Liệu Instron ElectroPuls® E1000 được ứng dụng rộng rãi trong:
- Ngành y sinh: kiểm tra độ bền implant, xương nhân tạo, vật liệu sinh học.
- Ngành ô tô và hàng không: thử nghiệm mỏi các chi tiết cơ khí, vật liệu nhẹ, hợp kim.
- Ngành điện tử: đánh giá độ bền mỏi của linh kiện, mối hàn, vật liệu mới.
- Ngành vật liệu: nghiên cứu tính chất cơ học của kim loại, polymer, composite, vật liệu in 3D.
- Các viện nghiên cứu và trường đại học: phục vụ đào tạo và nghiên cứu ứng dụng.
Những Lý Do Nên Mua Máy Đo Độ Bền Kéo Vật Liệu Tại Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy Đo Độ Bền Kéo Vật Liệu hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Xem thêm: Thiết Bị Lọc Dầu Bằng Phương Pháp Tĩnh Điện (Electrostatic Oil Cleaners) Kleentek Model EOC-R25A
Tổng Kết
Máy Đo Độ Bền Kéo Vật Liệu Instron Model ElectroPuls® E1000 là giải pháp toàn diện cho các nhu cầu kiểm tra tĩnh và động trên nhiều loại vật liệu. Đây là công cụ đáng tin cậy cho các doanh nghiệp và tổ chức nghiên cứu đang tìm kiếm sự chính xác và bền vững trong quá trình kiểm nghiệm. Hãy liên hệ với Năng Lực ngay để được tư vấn chuyên sâu và nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất thông qua hotline 0976.299.749 !
Thông số kỹ thuật
| Đặc tính | Giá trị |
| Lực động | ±1000 N (±225 lbf) |
| Lực tĩnh | ±710 N (±160 lbf) |
| Hành trình | 60 mm (2.36 in) |
| Độ chính xác | ±0.5 % của tải trọng hiển thị hoặc ±0.005 % của dung tích đầu đo, tùy giá trị nào lớn hơn |
| Khoảng hở tối đa | 610 mm (24 in) với bộ truyền động ở giữa hành trình |
| Cấu hình | Cột đôi chéo với bộ truyền động ở đầu đỡ phía trên |
| Gắn kết | Lắp trên mặt bàn: Dọc (Ngang với bộ phụ kiện tùy chọn) |
| Nâng khóa | Nâng bằng điện có khóa tay gạt bằng tay |
| Đầu đo lực | ±2 kN Dynacell™ gắn vào đế |
| Trọng lượng | Khung: 92 kg (202 lb)
Bộ điều khiển: 40 kg (88 lb) |
| Nguồn điện | 100 VAC đến 140 VAC 20A một pha 50/60 Hz
220 VAC đến 240 VAC 10A một pha 50 Hz |
| Làm mát | Làm mát bằng không khí được kiểm soát nhiệt độ |
| Nhiệt độ hoạt động | +10 đến +30°C (+50 đến +86°F) |
| Chi Tiết Giao Diện | |
| Bộ truyền động | Ren trung tâm M6 x 1 ren thuận
3 lỗ M6 trên vòng tròn đường kính bước (PCD) 57 mm |
| Bàn T-Slot
|
Ren trung tâm M6 x 1 ren thuận
3 lỗ M6 trên PCD 57 mm 6 lỗ M10 trên PCD 100 mm 4 lỗ M10 trên hình chữ nhật phụ kiện 280 mm x 90 mm 4 rãnh T-slot M6 cách tâm 80 mm |









Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.