Khúc Xạ Kế Dược Phẩm Anton Paar Model Abbemat Pharma 7201
Hãng: Anton Paar (Áo)
Abbemat Pharma 7201 là khúc xạ kế dược phẩm tiên tiến của Anton Paar, đáp ứng tiêu chuẩn 21 CFR Part 11, GAMP 5, EU GMP. Quản lý dữ liệu an toàn, gói AISQ+ rút ngắn 70% thời gian thẩm định, lăng kính sapphire siêu bền bảo hành 25 năm.
- Độ chính xác: ±0,00002 nD / ± 0,015 °Brix
- Phạm vi đo: 1,26 nD đến 1,72 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix
- Bộ điều nhiệt peltier: 4°C đến 105°C
- Giải pháp tuân thủ và tính toàn vẹn dữ liệu cho audit
- Gói tài liệu thẩm định đầy đủ và dịch vụ
Liên hệ
Tổng quan
Khúc Xạ Kế Dược Phẩm (Pharmaceutical Refractometer) Anton Paar Model Abbemat Pharma 7201
Abbemat Pharma 7201 là khúc xạ kế dược phẩm thế hệ mới của Anton Paar, được thiết kế chuyên biệt để đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất trong ngành dược và các lĩnh vực chịu sự quản lý nghiêm ngặt. Thiết bị không chỉ đo chỉ số khúc xạ với độ chính xác vượt trội mà còn tích hợp hàng loạt tính năng đảm bảo tuân thủ các quy định quốc tế như 21 CFR Part 11, GAMP 5 và EU GMP Vol. 4 Annex 11.
Đặc biệt, gói AISQ+ qualification giúp rút ngắn tới 70% thời gian xác nhận thiết bị, cho phép doanh nghiệp nhanh chóng đưa máy vào vận hành mà vẫn đảm bảo tuân thủ đầy đủ các yêu cầu pháp lý. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây nhé!
Xem thêm: Máy Đo Độ Dày (Digital Thickness Gauge) Checkline Model J-40-T
Nét Đặc Trưng Của Abbemat Pharma 7201
Thẩm định toàn diện cho ngành dược phẩm
Khúc Xạ Kế Abbemat Pharma 7201 không chỉ dừng lại ở việc kiểm tra chỉ số khúc xạ mà còn mở rộng sang yếu tố quan trọng thứ hai: nhiệt độ. Trong ngành dược, nhiệt độ có thể ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác phép đo.
Với hệ thống T-Check độc quyền, các kỹ sư Dịch Vụ Anton Paar, có thể:
- Thực hiện xác minh và hiệu chuẩn nhiệt độ ngay tại chỗ, đảm bảo độ tin cậy của dữ liệu.
- Đo nhiệt độ chính xác trực tiếp trên bề mặt lăng kính.
- Ngăn ngừa các sai số phát sinh do biến đổi nhiệt độ.
- Cung cấp đầy đủ tài liệu và chứng nhận phục vụ thẩm định.
Điều này giúp quá trình kiểm soát chất lượng không chỉ dựa trên chỉ số khúc xạ mà còn dựa trên toàn bộ yếu tố môi trường ảnh hưởng đến phép đo.
Hỗ trợ người dùng và giảm thiểu sai sót
Trong môi trường sản xuất và kiểm nghiệm dược phẩm, một trong những rủi ro lớn nhất là sai sót từ con người. Khúc Xạ Kế Dược Phẩm Anton Paar Abbemat Pharma 7201 được trang bị chế độ phân quyền người dùng nhằm hạn chế tối đa rủi ro này.
- Người vận hành chỉ được truy cập vào những tính năng phù hợp với vai trò.
- Các thay đổi cài đặt quan trọng chỉ có thể được thực hiện bởi người có quyền quản trị.
- Hệ thống dễ dàng tích hợp trực tiếp với Active Directory, đồng bộ hóa quyền người dùng trong toàn bộ tổ chức.
Bên cạnh đó, thiết bị còn cho phép lập trình quy trình đo lường định kỳ theo SOP (Standard Operating Procedure). Các phép đo có thể được thiết lập sẵn tiêu chí đạt/không đạt, đồng thời quy định khoảng thời gian bắt buộc cho kiểm tra độ phù hợp hệ thống (system suitability tests). Nhờ vậy, quá trình vận hành trở nên khoa học, chuẩn hóa và giảm thiểu tối đa nguy cơ sai lệch.
Quản lý dữ liệu an toàn và toàn diện
Trong môi trường dược phẩm, dữ liệu đo lường không chỉ là con số mà còn là minh chứng pháp lý cho chất lượng sản phẩm. Anton Paar Abbemat Pharma 7201 mang đến nhiều lựa chọn quản lý dữ liệu:
- Chế độ độc lập (stand-alone): Xuất dữ liệu trực tiếp thành file và lưu trữ trên mạng nội bộ.
- Kết nối Anton Paar Connect: Sử dụng cơ sở dữ liệu SQL được mã hóa, chống giả mạo và đảm bảo tính toàn vẹn tuyệt đối của dữ liệu.
Ưu điểm vượt trội của giải pháp này nằm ở khả năng sao lưu – khôi phục dễ dàng, cũng như truy cập dữ liệu nhanh chóng trong suốt thời gian lưu trữ. Điều này đảm bảo các tổ chức luôn sẵn sàng khi có yêu cầu kiểm toán hoặc thanh tra từ cơ quan quản lý.
Gói thẩm định kỹ thuật số AISQ+
Việc đưa một thiết bị đo lường mới vào môi trường dược phẩm thường đòi hỏi quá trình thẩm định (qualification) và xác nhận tính hợp lệ phức tạp. Với AISQ+, Hãng Anton Paar mang đến giải pháp tối ưu hóa quy trình này.
- Cung cấp đầy đủ phân tích rủi ro, SOPs và tài liệu truy xuất.
- Hỗ trợ cả phiên bản giấy và phiên bản điện tử kèm chữ ký số.
- Giúp rút ngắn đến 70% thời gian xác nhận tính hợp lệ, đẩy nhanh quá trình vận hành chính thức.
Nhờ vậy, các phòng thí nghiệm có thể nhanh chóng đưa thiết bị vào sử dụng mà vẫn tuân thủ đầy đủ yêu cầu pháp lý.
Lăng kính Sapphire siêu bền
Bộ phận lăng kính là trái tim của mọi khúc xạ kế. Abbemat Pharma 7201 Anton Paar được trang bị lăng kính sapphire cao cấp với những ưu điểm vượt trội:
- Độ cứng đạt mức Mohs 9, chỉ kém kim cương, gần như không thể trầy xước trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Khả năng chống mài mòn và chịu được các thao tác làm sạch bằng thìa hoặc dụng cụ phòng thí nghiệm khác.
- Thương Hiệu Anton Paar tự tin cung cấp bảo hành 25 năm cho lăng kính, khẳng định độ bền và chất lượng vượt trội.
Đây là một trong những yếu tố tạo nên sự khác biệt lớn, giúp thiết bị duy trì độ chính xác lâu dài và giảm chi phí bảo trì.
Xem thêm: Máy Đo Độ Ẩm Kỹ Thuật Số Ngành Dệt May (Digital Textile Moisture Meter) CheckLine Model TMT-425
Ưu Điểm Vượt Trội Của Abbemat Pharma 7201
- Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: Tích hợp đầy đủ các yêu cầu của 21 CFR Part 11, GAMP 5 và EU GMP, giúp các doanh nghiệp dược phẩm luôn sẵn sàng khi kiểm toán.
- Tối ưu hóa quy trình vận hành: Giảm thiểu sai sót từ con người, hỗ trợ kiểm soát hệ thống theo SOP.
- Bảo mật và lưu trữ dữ liệu lâu dài: Model Abbemat Pharma 7201 đáp ứng các yêu cầu khắt khe về an toàn thông tin trong ngành dược.
- Rút ngắn thời gian triển khai: AISQ+ giúp đẩy nhanh quá trình thẩm định, tiết kiệm đáng kể chi phí.
- Độ bền vượt trội: Lăng kính sapphire với bảo hành 25 năm giúp thiết bị vận hành ổn định trong nhiều thập kỷ.

Những Lý Do Nên Mua Khúc Xạ Kế Dược Phẩm Tại Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Khúc Xạ Kế Dược Phẩm hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SpectroMaxx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất !!!
- Ngoài ra Năng Lực Company luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Xem thêm: Ưu Điểm Vượt Bậc Của Kurabo NR-2100IB
Tổng Kết
Với hệ thống T-Check độc quyền, giải pháp quản lý dữ liệu an toàn, gói AISQ+ hỗ trợ thẩm định nhanh chóng và lăng kính sapphire bền bỉ, Khúc Xạ Kế Dược Phẩm Abbemat Pharma 7201 không chỉ mang lại độ chính xác tuyệt đối mà còn giúp doanh nghiệp dược phẩm nâng cao hiệu quả quản lý và đáp ứng toàn diện tiêu chuẩn quốc tế. Hãy liên hệ với Năng Lực Company ngay để được tư vấn chuyên sâu và nhận các ưu đãi hấp dẫn nhất thông qua hotline/zalo: 0976.299.749!
Thông số kỹ thuật
| Model | Abbemat 7001 | Abbemat 7201 |
| Thông số đo lường | ||
| Chỉ số khúc xạ [nD] | ||
| Dải đo | 1,33 nD đến 1,55 nD | 1,26 nD đến 1,72 nD |
| Độ phân giải tối đa | 0,0001 nD | 0,000001 nD |
| Độ chính xác 1) | ±0,0001 nD | ±0,00002 nD |
| Độ lặp lại | ±0,0001 nD | ±0,0000015 nD |
| Brix | ||
| Phạm vi đo | 0 °Brix đến 100 °Brix | 0 °Brix đến 100 °Brix |
| Độ phân giải màn hình | 0,01 °Brix | 0,001 °Brix |
| Độ chính xác | ±0,05 °Brix | ±0,015 °Brix |
| Nhiệt độ | ||
| Phạm vi nhiệt độ | 20 °C đến 40 °C | 4 °C2) đến 105 °C |
| Độ chính xác của đầu dò nhiệt độ 1) | ±0,05 °C | ±0,03 °C |
| Độ ổn định của cảm biến nhiệt độ | ± 0,002 °C | ± 0,002 °C |
| Màn hình hiển thị | Màn hình cảm ứng LCD 7” | |
| Giao diện giao tiếp | 1 x Ethernet 3 x USB BCAN-Bus để kết nối với DMA máy đo tỷ trọng, MCP phân cực kế, SVM máy đo độ nhớt, Xsample 520 bộ nạp mẫu tự động |
|
| Tính năng | Audit trail, 21 CFR Part 11, chữ ký điện tử, quản lý người dùng, cấu hình cụ thể mẫu,
đạt / không đạt, phương pháp đã cấu hình sẵn, kết nối với AP Connect |
|
| Lưu trữ dữ liệu | 10.000 kết quả đo 400 sản phẩm |
|
|
Tổng quan |
||
| Thể tích mẫu tối thiểu | 70 uL | |
| Tối đa áp suất cho phép trong micro flow cell | 10 bar | |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 5 °C đến 40 °C | |
|
Vật liệu tiếp xúc với mẫu |
||
| Lăng kính | Sapphire tổng hợp | |
| Giếng mẫu | Thép không gỉ, hợp kim Ni tùy chọn | |
| Seal (làm kín) | FFKM (perfluoroelastomer) | |
|
Hợp chất |
||
| Nguồn sáng | Nguồn sáng LED, tuổi thọ trung bình >100.000 giờ | |
| Bước sóng | 589,3 nm (bằng bộ lọc nhiễu điều chỉnh bước sóng) | |
| Yêu cầu về nguồn điện | 100-240VAC +10%/-15%, 50/60 Hz, tối thiểu. 10 W, tối đa. 100 W, tùy thuộc vào cài đặt nhiệt độ mẫu và nhiệt độ môi trường |
|
|
Kích thước |
||
| Rộng x Cao x Sâu | 225 mm x 115 mm x 330 mm | |
| Cân nặng | 3,5 kg | |
1) Có hiệu lực trong điều kiện chuẩn (T=20 °C, nhiệt độ môi trường 20 °C đến 25 °C
2) Ở nhiệt độ môi trường tối đa 35 °C











Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.