Máy Đo Độ Nhớt Biuged Model BGD 159
Hãng: Biuged Laboratory Instruments (China)
Biuged BGD 159 không chỉ cung cấp kết quả chính xác mà còn giúp kiểm soát chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính nhất quán trong quá trình sản xuất. Với thiết kế tiên tiến, màn hình cảm ứng hiện đại và hệ thống điều khiển nhiệt độ tích hợp, đây là lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và các đơn vị sản xuất.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Đo Độ Nhớt (Cone and Plate Viscometers) Biuged Model BGD 159
Máy Đo Độ Nhớt Biuged BGD 159 là thiết bị đo độ nhớt dạng hình nón và tấm, được thiết kế đặc biệt để phân tích đặc tính lưu biến của các chất lỏng phi Newton như sơn, chất phủ, mực in, chất kết dính và các loại polymer khác. Độ nhớt của các chất này có sự thay đổi rõ rệt khi được thi công bằng chổi sơn, con lăn hoặc súng phun với tốc độ cắt cao. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây nhé!
Xem thêm: Combo 4 Máy Kiểm Tra, Đánh Giá Chất Lượng Tinh Bột Chuẩn Quốc Tế
Nét Đặc Trưng Của Biuged BGD 159
Hệ Thống Nón Có Thể Hoán Đổi Linh Hoạt
Máy Đo Độ Nhớt BGD 159 được thiết kế với các nón có thể thay thế dễ dàng, giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt và vệ sinh. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho việc đo lường các mẫu khác nhau với độ chính xác cao.
Lựa Chọn Tốc Độ Cắt Đa Dạng
Thiết bị cho phép lựa chọn tốc độ cắt linh hoạt, với các tốc độ tiêu chuẩn như 750 vòng/phút và 900 vòng/phút, giúp tạo ra tốc độ cắt lên đến 10.000 giây⁻¹. Điều này đảm bảo kết quả đo chính xác trong nhiều điều kiện thử nghiệm khác nhau.
Tiêu Tốn Lượng Mẫu Nhỏ (<1 mL)
Một trong những ưu điểm đáng kể của Biuged BGD 159 là chỉ cần một lượng mẫu rất nhỏ (<1 mL) để tiến hành đo lường. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm nguyên liệu mà còn đơn giản hóa quá trình kiểm tra, đặc biệt hữu ích trong các phòng thí nghiệm có lượng mẫu hạn chế.

Cảm Biến Nhiệt Độ PT100 Tích Hợp
Thiết Bị Đo Độ Nhớt BGD 159 được trang bị cảm biến nhiệt độ PT100 có độ chính xác cao, giúp theo dõi và kiểm soát nhiệt độ của mẫu trong suốt quá trình đo, đảm bảo kết quả đo ổn định và chính xác.
Bộ Xử Lý ARM Và Cổng Ethernet Gigabit
Với bộ vi xử lý ARM mạnh mẽ và cổng Ethernet Gigabit, Biuged BGD159 có khả năng xử lý dữ liệu nhanh chóng, đảm bảo tốc độ truyền tải thông tin ổn định và chính xác.
Thiết Kế Chắc Chắn, Bền Bỉ
- Trục bền bỉ được thiết kế mới, tăng độ ổn định khi vận hành.
- Vỏ chống tĩnh điện giúp bảo vệ thiết bị khỏi tác động của môi trường.
- Bộ nâng kim loại chắc chắn giúp nâng đỡ thiết bị và bảo vệ hệ thống đo lường.
Xem thêm: Hệ Thống Phân Tích Bia (Modular Beer Analysis System) Anton Paar Model Animo 5100
Ưu Điểm Vượt Trội Của BGD 159
Màn Hình Cảm Ứng 7 Inch Hiện Đại
BGD159 được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch với giao diện trực quan, giúp người dùng dễ dàng thao tác, thiết lập thông số và theo dõi kết quả đo lường một cách nhanh chóng.
Hệ Thống Điều Khiển Nhiệt Độ Chính Xác
Máy Đo Độ Nhớt Cone And Plate BGD 159 đi kèm với hệ thống kiểm soát nhiệt độ, cho phép thiết lập nhiệt độ tấm mẫu trong khoảng:
- Loại L: -5°C đến 120°C
- Loại H: RT+5°C đến 300°C
Điều này giúp người dùng linh hoạt lựa chọn điều kiện thử nghiệm phù hợp với loại mẫu cần đo.

Đa Dạng Đơn Vị Độ Nhớt & Chuyển Đổi Tự Động
Cone and Plate Viscometer BGD 159 hỗ trợ nhiều đơn vị đo độ nhớt khác nhau, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn đơn vị phù hợp với nhu cầu thử nghiệm mà không cần thực hiện chuyển đổi thủ công.
Hiệu Chuẩn Bảo Mật Bởi Người Dùng
Máy cho phép người dùng tự hiệu chuẩn nhiệt độ và hệ số hiệu chỉnh, được bảo vệ bằng mật khẩu nhằm đảm bảo tính bảo mật và độ chính xác của dữ liệu.
Xem thêm: Hệ Thống Đo Lường Nước Giải Khát Anton Paar 3001 (Soft Drink Measuring System 3001)
Ứng Dụng Của Máy Đo Độ Nhớt Biuged BGD 159
BGD 159 Biuged được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
- Ngành sơn và chất phủ: Đánh giá đặc tính lưu biến và độ nhớt của sơn nước, sơn dầu, sơn epoxy…
- Ngành in ấn: Kiểm tra độ nhớt của mực in để đảm bảo chất lượng in ấn ổn định.
- Ngành dược phẩm và mỹ phẩm: Kiểm tra độ nhớt của kem dưỡng, gel, dung dịch tiêm…
- Ngành hóa chất: Phân tích đặc tính độ nhớt của keo dán, chất kết dính, polymer…

Những Lý Do Nên Mua Máy Đo Độ Nhớt Tại Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Máy Đo Độ Nhớt hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Tổng Kết
Với màn hình cảm ứng hiện đại, hệ thống kiểm soát nhiệt độ chính xác, khả năng lựa chọn tốc độ cắt đa dạng và thiết kế bền bỉ, Thiết Bị Đo Độ Nhớt Biuged BGD 159 mang đến độ chính xác cao và tối ưu hóa quy trình kiểm tra chất lượng. Hãy liên hệ với Năng Lực ngay để được tư vấn chuyên sâu và nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất thông qua hotline 0976.299.749 !
Thông số kỹ thuật
| Model | BGD 159/1 (400 RPM) | BGD 159/2 (750 RPM) | BGD 159/3 (900 RPM) | BGD 159/4 (@5-1000 RPM) |
| Nón số: CAP-01
Tốc độ cắt: 13.3N Thể tích mẫu: 67µL |
47-469 mPa.s | 25-250 mPa.s | 20-208 mPa.s | 20-37,500 mPa.s |
| Nón số: CAP-02
Tốc độ cắt: 13.3N Thể tích mẫu: 38µL |
90-938 mPa.s | 50-500 mPa.s | 40-417 mPa.s | 37-75,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-03
Tốc độ cắt: 13.3N Thể tích mẫu: 24µL |
180-1,875 mPa.s | 100-1,000 mPa.s | 80-833 mPa.s | 75-150,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-04
Tốc độ cắt: 3.3N Thể tích mẫu: 134µL |
300-3,750 mPa.s | 200-2,000 mPa.s | 170-1,667 mPa.s | 150-300,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-05
Tốc độ cắt: 3.3N Thể tích mẫu: 67µL |
600-7,500 mPa.s | 400-4,000 mPa.s | 300-3,333 mPa.s | 300-600,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-06
Tốc độ cắt: 3.3N Thể tích mẫu: 30µL |
1,500-18,750 mPa.s | 1,000-10,000 mPa.s | 800-8,333 mPa.s | 750-1,500,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-07
Tốc độ cắt: 2.0N Thể tích mẫu: 1700µL |
78-787 mPa.s | N/A | N/A | 32-63,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-08
Tốc độ cắt: 2.0N Thể tích mẫu: 400µL |
313-3,125 mPa.s | N/A | N/A | 125-250,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-09
Tốc độ cắt: 2.0N Thể tích mẫu: 100µL |
1,250-12,500 mPa.s | N/A | N/A | 500-1,000,000 mPa.s |
| Nón số: CAP-10
Tốc độ cắt: 5.0N Thể tích mẫu: 170µL |
100-1,250 mPa.s | N/A | N/A | 50-100,000 mPa.s |
Ghi chú:
|
||||





Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.