Máy Đo Màu Cầm Tay Konica Minolta Model CR-410
Hãng: Konica Minolta (USA)
Máy Đo Màu Cầm Tay CR-410 là giải pháp đo màu chính xác, di động, dễ sử dụng, lý tưởng cho QC, QA và R&D trong nhiều ngành công nghiệp.
Liên hệ
Tổng quan
Máy Đo Màu Cầm Tay (Chroma Meter) Konica Minolta Model CR-410
CR-410 là dòng máy đo màu cầm tay hiện đại của Konica Minolta, được phát triển nhằm mang đến giải pháp đo lường và kiểm soát màu sắc chính xác, nhanh chóng và dễ sử dụng. Với thiết kế nhỏ gọn nhưng tích hợp công nghệ tiên tiến, Model CR-410 giúp người dùng đánh giá màu sắc của mẫu vật có bề mặt mịn hoặc ít biến đổi màu một cách hiệu quả.
Thiết Bị Đo Màu Cầm Tay CR-410 không chỉ đo và xác định đặc tính màu sắc mà còn so sánh sự khác biệt màu giữa các mẫu, đưa ra kết quả Pass/Fail tức thì để xác định mẫu có đạt chuẩn hay không. Hãy cùng Năng Lực tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây!
Xem thêm: Máy So Màu (Color Meter) Shenzhen Threenh Model Pro-DS
Nét Đặc Trưng Của CR-410
Đo màu chính xác cho nhiều loại mẫu
Thiết Bị Đo Màu Konica Minolta CR-410 được thiết kế với khẩu độ đo 8 mm, đặc biệt phù hợp để phân tích những mẫu có bề mặt mịn hoặc ít biến đổi màu. Nhờ đó, thiết bị trở thành công cụ đáng tin cậy trong các ứng dụng kiểm soát màu sắc cho thực phẩm, nhựa, gỗ, sơn phủ hay thậm chí là ứng dụng trong da liễu.
Đánh giá sai khác màu nhanh chóng
Một trong những điểm mạnh nổi bật của Konica Minolta CR-410 là khả năng đánh giá Pass/Fail ngay lập tức. Điều này giúp người dùng nhanh chóng xác định mẫu có đạt tiêu chuẩn màu sắc đã thiết lập hay không, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả trong kiểm soát chất lượng.
Tùy chỉnh công thức đo màu
Thiết Bị So Màu Konica Minolta CR-410 cho phép người dùng tùy chỉnh công thức đánh giá màu sắc theo yêu cầu riêng của từng ngành hoặc từng ứng dụng. Đây là tính năng quan trọng, đặc biệt trong các lĩnh vực như mỹ phẩm, dược phẩm hay nghiên cứu da liễu.
Màn hình hiển thị rõ ràng
Máy Đo Màu Konica Minolta CR-410 được trang bị màn hình LCD kích thước lớn, hiển thị trực quan giá trị màu, biểu đồ sai khác màucũng như kết quả đánh giá. Giao diện đơn giản, dễ hiểu, giúp cả những người mới sử dụng cũng có thể thao tác thuận lợi.
Lưu trữ dữ liệu linh hoạt
Máy So Màu CR-410 có khả năng lưu trữ 1.000 phép đo ngay trên thân máy. Khi kết hợp với bộ xử lý dữ liệu tùy chọn DP-400, dung lượng lưu trữ tăng lên đến 2.000 phép đo, đồng thời cho phép in kết quả ngay tại chỗ, giúp nâng cao tính linh hoạt và hiệu quả trong công việc.
Thiết kế di động, dễ sử dụng
Với trọng lượng chỉ khoảng 550 g, thiết bị gọn nhẹ, dễ mang theo và vận hành linh hoạt ở nhiều môi trường khác nhau. CR-410 Konica Minolta có thể hoạt động bằng pin hoặc nguồn AC adapter, đáp ứng tốt nhu cầu đo màu trong phòng thí nghiệm lẫn hiện trường sản xuất.
Hỗ trợ đa ngôn ngữ và phần mềm phân tích chuyên sâu
Máy So Màu Konica Minolta CR-410 hỗ trợ 6 ngôn ngữ (Anh, Ý, Tây Ban Nha, Nhật, Đức, Pháp), phù hợp với người dùng toàn cầu. Ngoài ra, CR-400 có thể kết nối với phần mềm SpectraMagic NX2 để phân tích dữ liệu chi tiết hơn, tạo báo cáo và quản lý màu sắc toàn diện.
Xem thêm: Máy Đo Độ Sần của Bề Mặt Sơn Hoàn Thiện BYK Model Wave-Scan 3 Dual Cat No.7400
Ứng Dụng Thực Tế Của CR-410
Sự linh hoạt trong thiết kế và độ chính xác cao giúp Chroma Meter CR-410 trở thành công cụ đắc lực trong nhiều lĩnh vực:
- Ngành thực phẩm: kiểm soát độ đồng nhất màu sắc của sản phẩm như bánh kẹo, đồ uống, thịt, rau củ quả chế biến.
- Vật liệu xây dựng: đánh giá màu gạch, xi măng, sơn, gỗ ép, gạch ốp lát.
- Nhựa và polymer: đảm bảo sự đồng nhất trong các lô sản xuất nhựa, cao su, vật liệu tổng hợp.
- Da liễu và mỹ phẩm: nghiên cứu sắc tố da, kiểm tra sự thay đổi màu da trong các ứng dụng y học và thẩm mỹ.
- Kiểm soát chất lượng – QA/QC: sử dụng trong quy trình kiểm tra nội bộ và quản lý chuỗi cung ứng để duy trì tính nhất quán màu sắc.

Xem thêm: Giấy Đo Nhiệt Độ ThermaL 10D
Ưu Điểm Vượt Trội Của CR-410
- Độ chính xác cao: đảm bảo sự đồng nhất màu sắc trong toàn bộ quy trình sản xuất.
- Tiết kiệm thời gian: khả năng đánh giá Pass/Fail tức thì, giảm thiểu công đoạn kiểm tra thủ công.
- Dễ sử dụng: giao diện trực quan, phù hợp cho cả người mới.
- Tính di động: thiết kế cầm tay gọn nhẹ, có thể sử dụng ở nhiều môi trường khác nhau.
- Khả năng mở rộng: tích hợp linh hoạt với bộ xử lý dữ liệu DP-400 và phần mềm SpectraMagic NX2 để nâng cao hiệu quả phân tích.

Xem thêm: Tủ Phun Sương Muối Kiểm Tra Ăn Mòn (Cyclic Corrosion Test Chamber) Ascott Model CC450iP
Những Lý Do Nên Mua Thiết Bị Đo Màu Tại Công Nghệ Năng Lực
- Công ty Công nghệ Năng Lực là đối tác chính thức phân phối Thiết Bị Đo Màu hàng đầu tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với uy tín trên thị trường và chế độ hẫu mãi tốt, Công Nghệ Năng Lực đã nhận được sự tin tưởng từ khách hàng nhờ vào chất lượng hàng đầu của các dòng sản phẩm.
- Sản phẩm của chúng tôi được kiểm định chất lượng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy bên Châu Âu, Mỹ, Úc, Nhật Bản,… và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường như: Máy Đo Độ Cứng, Máy SPECTROMAXx, Máy Kiểm Tra Đường Ghép Mí Lon,… Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm này trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất.
- Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu sẽ hỗ trợ khách hàng về chi tiết sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hay những thứ liên quan đến vấn đề mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải. Chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu nhất!
- Ngoài ra Công Nghệ Năng Lực Chúng Tôi luôn hướng đến trải nghiệm khách hàng, vì vậy chúng tôi có những chính sách bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng, hiệu chuẩn với tất cả các thiết bị, máy móc mà chúng tôi cung cấp. Đảm bảo mang đến cho Khách hàng sự yên tâm tuyệt đối về dịch vụ khi mua hàng.
Xem thêm: Máy So Màu BYK Model Spectro2go 45/0 Cat No. 7085
Tổng kết
Với thiết kế di động, khả năng đo nhanh, lưu trữ linh hoạt và tùy chỉnh công thức đánh giá màu, Thiết Bị So Màu Konica Minolta CR410 không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe mà còn giúp tối ưu quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm. Hãy liên hệ với Năng Lực ngay để được tư vấn chuyên sâu và nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất thông qua hotline 0976.299.749!
Thông số kỹ thuật
| Model | Đầu đo CR-410 |
| Hệ thống chiếu sáng/góc quan sát | Chiếu sáng khu vực rộng/góc quan sát 0° (Có kèm thành phần quang phổ).
Phù hợp với tiêu chuẩn JIS Z 8722. |
| Đầu dò | Tế bào quang silicon (6). |
| Dải hiển thị | Y: 0.01 đến 160.00% (độ phản xạ). |
| Nguồn sáng | Đèn xenon nháy. |
| Thời gian đo | 1 giây. |
| Khoảng thời gian đo tối thiểu | 3 giây. |
| Hiệu suất pin | Khoảng 800 phép đo (khi sử dụng pin dưới điều kiện thử nghiệm của Konica Minolta). |
| Khu vực đo/chiếu sáng | ∅50/∅53 |
| Độ lặp lại | Trong phạm vi ΔE*ab 0.07 (khi tấm hiệu chuẩn màu trắng được đo 30 lần trong khoảng 10 giây). |
| Độ tương hợp liên máy | Trong phạm vi ΔE*ab: trong phạm vi 0.8. |
| Người quan sát | 2 độ gần với tiêu chuẩn CIE 1931 Người quan sát tiêu chuẩn (x̄λ, ȳλ, z̄λ). |
| Chất chiếu sáng | C, D₆₅ |
| *Hiển thị ¹ | Giá trị màu, chênh lệch màu, hiển thị PASS/WARN/FAIL (Đạt/Cảnh báo/Hỏng). |
| *Dung sai màu ¹ | Dung sai chênh lệch màu (Hộp dung sai và dung sai hình elip). |
| Chỉ số/Chỉ mục màu sắc | XYZ, Yxy, L*a*b*, Hunter Lab, L*C*h, Munsell (chỉ chất chiếu sáng C), CMC (chỉ C), CIE1994, Lab99, LCh99, CIE2000, CIE WI·Tw (chỉ chất chiếu sáng D₆₅), YI ASTM E313 (chỉ chất chiếu sáng C), YI ASTM D1925 (chỉ chất chiếu sáng C), YI ASTM E313 (chỉ chất chiếu sáng C). |
| Ngôn ngữ | Hướng dẫn sử dụng (lên đến 6 ngôn ngữ có thể đăng ký từ máy tính). |
| Vận hành | Phím (mặc định) (LCD: Tiếng Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Nhật Bản)*1. |
| Bộ nhớ dữ liệu | 1.000 (dữ liệu đo và dữ liệu bộ xử lý đo lưu cả dữ liệu khác nhau). |
| Kênh hiệu chuẩn | 20 kênh (ch00: hiệu chuẩn màu trắng, ch01 đến ch19: hiệu chuẩn người dùng). |
| Màn hình hiển thị | LCD ma trận điểm với đèn nền (15 ký tự x 9 dòng + 1 dòng cho hiển thị biểu tượng). |
| Giao diện | RS-232C tương thích (cho bộ xử lý dữ liệu/PC). |
| USB 2.0 (Khi sử dụng Cáp chuyển đổi USB-Nối tiếp chuyên dụng (2m) CR-A105). | |
| Điện nguồn | 4 viên pin cỡ AAA Alkaline hoặc Ni-MH. |
| Bộ đổi nguồn AC (AC120V ~ 50/60 Hz (cho Bắc Mỹ và Nhật Bản), AC230V ~ 50/60 Hz (cho toàn thế giới trừ Bắc Mỹ và Nhật Bản)). | |
| Kích thước (R x C x D) | 102 x 244 x 63 mm. |
| Trọng lượng | Khoảng 560g. |
| Nhiệt độ hoạt động/ độ ẩm | 0 đến 40°C, độ ẩm tương đối 85% hoặc ít hơn (ở 35°C) không ngưng tụ. |
| Nhiệt độ lưu trữ/ độ ẩm | -20 đến 40°C, độ ẩm tương đối 85% hoặc ít hơn (ở 30°C) không ngưng tụ. |
| Khác | Đèn nền LCD bật/tắt chức năng (khi bật ON, đèn nền sáng trong 30 giây sau lần đo hoặc thao tác cuối cùng). |
¹ : chức năng không khả dụng khi không kết nối với Bộ xử lý dữ liệu hoặc phần mềm tùy chọn và một số chức năng không khả dụng khi không kết nối đầu đo.












Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.