Tủ Phun Sương Muối Singleton Corporation Model SCCH20
Hãng: Singleton Corporation (USA)
Tủ Phun Sương Muối Singleton SCCH20 là thiết bị thử nghiệm ăn mòn tăng tốc, hỗ trợ Salt Fog, CASS, Humidity, Water Fog. Kích thước đa dạng (9.3-2,508 cu.ft), độ chính xác và linh hoạt cao.
Liên hệ
Tổng quan
Tủ Phun Sương Muối (Salt Fog Chambers) Singleton Corporation Model SCCH20

SCCH20
Tủ Phun Sương Muối (Salt Fog Chambers) Singleton Corporation Model SCCH20 là thiết bị thử nghiệm ăn mòn tăng tốc, được sử dụng cho nhiều phương pháp kiểm tra như Salt Fog, CASS, Humidity, Water Fog và các tiêu chuẩn khác. Với kích thước đa dạng từ 9.3 cu.ft. đến 2,508 cu.ft., dòng tủ này được thiết kế để mang lại độ chính xác và tính linh hoạt cao, đáp ứng các phương pháp kiểm tra khắt khe nhất hiện nay. Tất cả các buồng thử nghiệm của Singleton đều dễ sử dụng và vận hành đơn giản.
Đặc điểm nổi bật
- Kết cấu vỏ: Thiết kế hai lớp với khoang chứa nước, đảm bảo kiểm soát và ổn định nhiệt độ chính xác.
- Bên trong tủ: Lớp phủ polymer liên tục, nung cứng trong lò, giúp tăng tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn tối đa.
- Nắp đậy: Nắp acrylic trong suốt cho phép quan sát toàn bộ mẫu thử trong quá trình kiểm tra.
- Hệ thống Opti-Fog™: Công nghệ tháp tạo sương được cấp bằng sáng chế, thiết kế cản sương theo tiêu chuẩn ASTM B117 giúp phun đồng đều và ổn định.
- Tháp tạo ẩm: Làm bão hòa không khí cấp vào bằng độ ẩm, đảm bảo quá trình thử nghiệm chính xác và ổn định. Tích hợp cảm biến mực nước thấp để bảo vệ bộ gia nhiệt.
Hệ thống điều khiển
- Điều chỉnh nhiệt độ độc lập với lựa chọn hiển thị °C hoặc °F.
- Giám sát nhiệt độ vùng thử nghiệm (dry bulb và wet bulb) cùng tháp tạo ẩm.
- Bộ điều áp khí nén chính xác, đồng hồ áp suất 4” (0–30 psi) được chứng nhận, lưu lượng kế khí 0–50 scfh.
Bồn chứa dung dịch
- Bồn chứa nước DI dung tích 10 gallon và bồn chứa dung dịch muối 24 gallon, tích hợp công nghệ Level-Matic™ tự động kiểm soát mực chất lỏng.
Chứng nhận và phụ kiện đi kèm
- Hiệu chuẩn truy xuất nguồn gốc theo tiêu chuẩn NIST.
- Bộ khởi động gồm: bộ thu condensate 80cm², túi muối 50lb, ống đo tỷ trọng, 5 màng lọc PTFE, 2 giá đỡ, 2 thanh đỡ và khay đựng mẫu nghiêng 15–30°.
Với thiết kế tiên tiến, khả năng phun sương ổn định và dễ dàng quan sát, Singleton SCCH20 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kiểm tra ăn mòn trong nhiều ngành công nghiệp như ô tô, hàng không, vật liệu phủ và thiết bị điện tử.
Hãy liên hệ với Năng Lực Company ngay để được tư vấn chuyên sâu và nhận các ưu đãi hấp dẫn nhất thông qua hotline/zalo: 0976.299.749!
Thông số kỹ thuật
| Temperature Range | Ambient to 120°F/50°C | ||||||||
| Humidity Range | Ambient to 100% | ||||||||
| Drain | Access to floor drain or see Additional Options Tabs | ||||||||
| Exhaust | Vent to the outside or see Additional Options Tabs | ||||||||
| Warranty | One year limited warranty | ||||||||
| Model: #2x = steel shell (ex: 20, 21, etc.) | Voltage / Phase | ||||||||
| Model # | Volume | Inside Dimensions | Outside Dimenesions | Air Volume (scfh) | 120/1 | 240/1 | 240/3 | 480/3 | |
| SCCH20 | 9.3ft3 | 30 x 18 x 30 in | 50 x 28 x 48 in | 40 – 50 | 23 | 12 | – | – | |
| 263L | 76 x 46 x 76 cm | 127 x 71 x 122 cm | |||||||
| SCCH21 SL | 15ft3 | 36 x 24 x 30 in | 56 x 34 x 51 in | 40 – 50 | 40 | 20 | 11 | 10 | |
| 425L | 91 x 61 x 76 cm | 142 x 86 x 130 cm | |||||||
| SCCH21 | 18ft3 | 36 x 24 x 36 in | 56 x 34 x 56 in | 40 – 50 | 40 | 20 | 11 | 10 | |
| 510L | 91 x 61 x 91 cm | 142 x 86 x 142 cm | |||||||
| SCCH22 SL | 25ft3 | 48 x 30 x 30 in | 68 x 40 x 51 in | 40 – 50 | – | 28 | 16 | 14 | |
| 710L | 122 x 76 x 76 cm | 173 x 102 x 130 cm | |||||||
| SCCH22 | 30ft3 | 48 x 30 x 36 in | 68 x 40 x 57 in | 40 – 50 | – | 28 | 16 | 14 | |
| 850L | 122 x 76 x 91 cm | 173 x 102 x 145 cm | |||||||
| SCCH23 SL | 63ft3 | 72 x 42 x 36 in | 92 x 52 x 56 in | 90 – 100 | – | – | 24 | 12 | |
| 1780L | 183 x 107 x 91 cm | 234 x 132 x 142 cm | |||||||
| SCCH23 | 73ft3 | 72 x 42 x 42 in | 92 x 52 x 62 in | 90 – 100 | – | – | 24 | 12 | |
| 2070L | 183 x 107 x 107 cm | 234 x 132 x 157 cm | |||||||
| SCCH24 SL | 96ft3 | 96 x 48 x 36 in | 116 x 58 x 62 in | 90 – 100 | – | – | 24 | 12 | |
| 2720L | 244 x 122 x 91 cm | 295 x 147 x 157 cm | |||||||
| SCCH24 | 128ft3 | 96 x 48 x 48 in | 116 x 58 x 74 in | 90 – 100 | – | – | 24 | 12 | |
| 3625L | 244 x 122 x 122 cm | 295 x 147 x 188 cm | |||||||
| SCCH26 SL | 120ft3 | 120 x 48 x 36 in | 140 x 58 x 62 in | 135 – 150 | – | – | 24 | 12 | |
| 3400L | 305 x 122 x 91 cm | 356 x 147 x 157 cm | |||||||
| SCCH26 | 160ft3 | 120 x 48 x 48 in | 140 x 58 x 74 in | 135 -150 | – | – | 24 | 12 | |
| 4530L | 305 x 122 x122 cm | 356 x 147 x 188 cm | |||||||






Câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào.